Marine Products Corp. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các loại thuyền động cơ làm bằng sợi thủy tinh thông qua công ty con của mình. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, bang Georgia và hiện đang sử dụng 617 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 28 tháng 2 năm 2001. Doanh nghiệp cung cấp một loạt sản phẩm cho thị trường giải trí gia đình thông qua các thương hiệu Chaparral và cho thị trường câu cá thể thao thông qua các thương hiệu Robalo. Các mẫu thuyền lai (sterndrive) Chaparral bao gồm SSi Sportboats, SSX Luxury Sportboats và dòng SURF Series. Các sản phẩm thuyền gắn ngoài (outboard) của Chaparral bao gồm OSX Luxury Sportboats và SSi Outboard Bowriders. Dòng sản phẩm của công ty bao gồm Chaparral - SSi Sport Boats, Chaparral - SSX Sport Boats, Chaparral - Surf Series, Chaparral - OSX Sport Boats, Robalo - Center Consoles, Robalo - Cayman Bay Boats và Robalo - Dual Consoles. Công ty bán sản phẩm của mình thông qua khoảng 202 đại lý độc lập trong nước, bao gồm 64 đại lý Chaparral, 47 đại lý Robalo và 91 đại lý bán cả hai thương hiệu tại Hoa Kỳ. Công ty cũng bán sản phẩm đến hơn 88 đại lý nước ngoài.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
244
244
236
383
381
298
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-38%
1%
28%
25%
Chi phí doanh thu
197
197
191
293
287
229
Lợi nhuận gộp
46
46
45
90
93
68
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32
31
26
42
41
31
Nghiên cứu và Phát triển
--
1
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
32
32
27
43
41
31
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
15
15
21
52
52
36
Chi phí thuế thu nhập
4
4
3
10
11
7
Lợi nhuận ròng
10
10
16
40
39
28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-38%
-38%
-60%
3%
39%
47%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.35
34.05
33.81
33.6
33.4
33.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.34
0.31
0.49
1.21
1.18
0.85
Tăng trưởng EPS
-36%
-36%
-59%
3%
39%
49%
Lưu thông tiền mặt tự do
14
14
24
46
46
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.85%
18.85%
19.06%
23.49%
24.4%
22.81%
Lợi nhuận hoạt động
5.73%
5.73%
7.62%
12.27%
13.38%
12.08%
Lợi nhuận gộp
4.09%
4.09%
6.77%
10.44%
10.23%
9.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.73%
5.73%
10.16%
12.01%
12.07%
0%
EBITDA
17
17
20
49
52
37
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.96%
6.96%
8.47%
12.79%
13.64%
12.41%
D&A cho EBITDA
3
3
2
2
1
1
EBIT
14
14
18
47
51
36
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.73%
5.73%
7.62%
12.27%
13.38%
12.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.66%
26.66%
14.28%
19.23%
21.15%
19.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marine Products Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marine Products Corp có tổng tài sản là $147, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10
Tỷ lệ tài chính chính của MPX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marine Products Corp là 6.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.16.
Doanh thu của Marine Products Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marine Products Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Boats and Accessories, với doanh thu 232,401,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Marine Products Corp, với doanh thu 223,248,000.
Marine Products Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marine Products Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10
Marine Products Corp có nợ không?
có, Marine Products Corp có nợ là 22
Marine Products Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marine Products Corp có tổng cộng 34.99 cổ phiếu đang lưu hành