Mapfre SA là một công ty tái bảo hiểm toàn cầu, hoạt động trong các lĩnh vực bảo hiểm, tái bảo hiểm, tài chính, bất động sản và dịch vụ. Công ty có trụ sở tại Majadahonda, Madrid và hiện đang sử dụng 29.605 nhân viên toàn thời gian. Các hoạt động của công ty được chia thành bốn đơn vị kinh doanh: Bảo hiểm, Hỗ trợ, Tái bảo hiểm và Rủi ro Toàn cầu. Mảng Bảo hiểm cung cấp các chính sách bảo hiểm, bao gồm bảo hiểm nhân thọ, tai nạn, sức khỏe, tài sản và trách nhiệm dân sự, cũng như bảo hiểm ô tô, và một số loại khác. Mảng Hỗ trợ tập trung vào việc phát triển các dịch vụ hỗ trợ cho các sản phẩm bảo hiểm, bao gồm hỗ trợ trên đường và hỗ trợ du lịch. Mảng Tái bảo hiểm chịu trách nhiệm về các hoạt động tái bảo hiểm. Mảng Rủi ro Toàn cầu cung cấp các dịch vụ bảo hiểm tích hợp, chẳng hạn như phòng ngừa và bảo vệ rủi ro, kiểm toán và kiểm soát, dành cho khách hàng doanh nghiệp. Ngoài ra, công ty còn tham gia quản lý quỹ hưu trí, các kế hoạch nghỉ hưu và quỹ đầu tư, cũng như cung cấp các dịch vụ y tế tại Tây Ban Nha. Công ty hoạt động tại châu Âu, châu Phi, châu Á và châu Mỹ. Công ty là công ty mẹ của Tập đoàn Mapfre.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
23,047
23,047
22,378
21,983
21,436
20,605
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
2%
3%
4%
7%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
831
766
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,694
22,694
22,130
22,453
20,447
19,197
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,524
2,524
2,099
1,647
1,269
1,355
Chi phí thuế thu nhập
727
727
512
381
296
319
Lợi nhuận ròng
1,132
1,132
967
677
563
765
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
43%
20%
-26%
45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,991.48
3,063.9
3,067.4
3,064.2
3,054.6
3,049.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
0%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.36
0.36
0.31
0.22
0.18
0.25
Tăng trưởng EPS
17%
17%
43%
20%
-26%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,423
1,423
1,211
1,398
347
-611
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
1.53%
1.53%
1.1%
-2.13%
4.61%
6.82%
Lợi nhuận gộp
4.91%
4.91%
4.32%
3.07%
2.62%
3.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.17%
6.17%
5.41%
6.35%
1.61%
-2.96%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
353
353
248
-470
989
1,407
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.53%
1.53%
1.1%
-2.13%
4.61%
6.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.8%
28.8%
24.39%
23.13%
23.32%
23.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mapfre, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mapfre, S.A. có tổng tài sản là $58,512, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,132
Tỷ lệ tài chính chính của MPFRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mapfre, S.A. là 1.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.52.
Doanh thu của Mapfre, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mapfre, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Insurance, với doanh thu 20,968,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Mapfre, S.A., với doanh thu 9,803,600,000.
Mapfre, S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mapfre, S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,132
Mapfre, S.A. có nợ không?
có, Mapfre, S.A. có nợ là 49,102
Mapfre, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mapfre, S.A. có tổng cộng 3,063.86 cổ phiếu đang lưu hành