Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
333,880
333,880
288,119
254,286
225,970
189,731
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
16%
13%
13%
19%
21%
Chi phí doanh thu
234,243
234,243
203,699
178,321
160,532
135,685
Lợi nhuận gộp
99,637
99,637
84,420
75,965
65,438
54,046
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53,443
46,700
41,567
39,622
39,174
29,916
Nghiên cứu và Phát triển
--
58
44
18
50
--
Chi phí hoạt động
53,445
53,445
47,354
44,656
39,225
29,917
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
151
151
112
141
81
42
Lợi nhuận trước thuế
46,038
46,038
37,173
30,770
25,554
24,260
Chi phí thuế thu nhập
14,059
14,059
11,446
9,505
7,359
6,919
Lợi nhuận ròng
32,434
32,434
26,338
21,813
18,658
17,552
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
23%
21%
17%
6%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
496.91
496.9
496.94
496.92
496.93
496.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
65.27
65.27
53
43.89
37.54
35.32
Tăng trưởng EPS
23%
23%
21%
17%
6%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,657
17,657
25,163
21,972
3,976
257
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.84%
29.84%
29.3%
29.87%
28.95%
28.48%
Lợi nhuận hoạt động
13.83%
13.83%
12.86%
12.31%
11.6%
12.71%
Lợi nhuận gộp
9.71%
9.71%
9.14%
8.57%
8.25%
9.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.28%
5.28%
8.73%
8.64%
1.75%
0.13%
EBITDA
52,877
52,877
42,808
36,323
29,778
26,274
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.83%
15.83%
14.85%
14.28%
13.17%
13.84%
D&A cho EBITDA
6,685
6,685
5,742
5,014
3,565
2,145
EBIT
46,192
46,192
37,066
31,309
26,213
24,129
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.83%
13.83%
12.86%
12.31%
11.6%
12.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.53%
30.53%
30.79%
30.89%
28.79%
28.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MonotaRO Co., Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MONOF là gì?
Doanh thu của MonotaRO Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MonotaRO Co., Ltd. có lợi nhuận không?
MonotaRO Co., Ltd. có nợ không?
MonotaRO Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15.13
Giá mở cửa
$13.9
Phạm vi ngày
$13.9 - $14.18
Phạm vi 52 tuần
$10.25 - $17.07
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
272
EPS (TTM)
0.42
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.0B
Monotaro Co., Ltd. là gì?
MonotaRO Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực bán các vật tư gián tiếp cho nhà máy phục vụ doanh nghiệp. Công ty có trụ sở tại Osaka, Osaka-Fu và hiện đang sử dụng 1.432 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 12 năm 2006. Đây là một công ty có trụ sở tại Nhật Bản, chủ yếu tham gia vào việc bán các vật tư gián tiếp dùng trong nhà máy. Công ty bán các vật tư gián tiếp cho khách hàng, chủ yếu là các công ty sản xuất vừa và nhỏ tại Nhật Bản và nước ngoài, thông qua hình thức đặt hàng qua thư tín kết hợp thương mại điện tử (phân phối dựa trên Internet). Công ty đăng tải các sản phẩm mua từ các nhà buôn sỉ và nhà sản xuất trong nước cũng như quốc tế lên danh mục trực tuyến trên website và trong danh mục in gửi tới từng khách hàng, đồng thời bán trực tiếp cho người dùng cuối ở trong nước và quốc tế. Các sản phẩm mà công ty kinh doanh chủ yếu là vật tư gián tiếp cho nhà máy, chẳng hạn như vật tư tiêu hao và các sản phẩm sửa chữa thường được sử dụng trong nhà máy. Công ty cũng tham gia phát triển các nhãn hiệu riêng cho một số sản phẩm có nhu cầu cao từ khách hàng.