Mind Medicine (MindMed), Inc. hoạt động như một công ty dược phẩm sinh học ở giai đoạn lâm sàng, chuyên phát triển các ứng viên sản phẩm mới nhằm điều trị các rối loạn về sức khỏe tâm thần. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện có 74 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 04-05-2015. Doanh nghiệp đang phát triển một danh mục các ứng viên sản phẩm, cả những sản phẩm có và không có tác dụng cảm giác cấp tính, nhắm đến các con đường truyền dẫn thần kinh đóng vai trò then chốt trong sức khỏe não bộ. Cụ thể bao gồm các ứng viên sản phẩm được tối ưu hóa về dược lý từ các nhóm thuốc gây ảo giác (psychedelic) và nhóm thuốc tạo cảm đồng cảm (empathogen), trong đó có MM120 và MM402 – hai ứng viên sản phẩm chính của công ty. Ứng viên sản phẩm chính đầu tiên, MM120, là dạng tartrate lysergide D được tối ưu hóa dược phẩm, do công ty phát triển nhằm điều trị rối loạn lo âu lan toả và rối loạn trầm cảm nặng. Ứng viên sản phẩm chính thứ hai, MM402, còn được gọi là R(-)-MDMA, là dạng riêng biệt của đồng phân R trong hợp chất 3,4-methylenedioxymethamphetamine (MDMA), đang được công ty phát triển để điều trị rối loạn phổ tự kỷ (ASD).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,914
162
102
100
4,169
4,122
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-49%
59%
2%
-98%
1%
2%
Chi phí doanh thu
789
79
72
67
1,971
1,908
Lợi nhuận gộp
1,124
83
29
32
2,198
2,214
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
695
82
81
93
1,408
1,345
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,046
130
128
143
2,108
2,023
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
69
69
0
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
188
141
-99
41
72
180
Chi phí thuế thu nhập
-15
-31
-19
32
37
20
Lợi nhuận ròng
48
48
-39
54
30
155
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-223%
-223%
-172%
80%
-81%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86.45
87.29
85.63
86.73
86
87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
2%
-1%
1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.55
-0.46
0.62
0.34
1.78
Tăng trưởng EPS
-218%
-220%
-174%
78%
-80%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
169
169
326
128
-355
-1,224
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.72%
51.23%
28.43%
32%
52.72%
53.71%
Lợi nhuận hoạt động
4.07%
-28.39%
-96.07%
-110%
2.15%
4.63%
Lợi nhuận gộp
2.5%
29.62%
-38.23%
54%
0.71%
3.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.82%
104.32%
319.6%
128%
-8.51%
-29.69%
EBITDA
428
2
-51
-61
790
869
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.36%
1.23%
-50%
-61%
18.94%
21.08%
D&A cho EBITDA
350
48
47
49
700
678
EBIT
78
-46
-98
-110
90
191
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.07%
-28.39%
-96.07%
-110%
2.15%
4.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.97%
-21.98%
19.19%
78.04%
51.38%
11.11%
Follow-Up Questions
Mind Medicine (MindMed) Inc.'in temel mali tabloları nelerdir?
Son mali tabloya (Form-10K) göre, Array Digital Infrastructure Inc'in toplam varlıkları $4,678 olup, net lợi nhuận $48'dir.
MNMD'ün temel finansal oranları nelerdir?
Array Digital Infrastructure Inc'in cari oranı 2.21, net kâr marjı 29.62, hisse başına satış $1.85'dir.
Mind Medicine (MindMed) Inc.'in geliri segment veya coğrafya bazında nasıl dağılıyor?
Array Digital Infrastructure Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wireless, với doanh thu 3,667,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Array Digital Infrastructure Inc, với doanh thu 3,770,000,000.
Mind Medicine (MindMed) Inc. kârlı mı?
có, son mali tablolara göre Array Digital Infrastructure Inc'in net lợi nhuận $48'dir.
Mind Medicine (MindMed) Inc.'in herhangi bir yükümlülüğü var mı?
có, Array Digital Infrastructure Inc'in yükümlülüğü 2,110'dir.
Mind Medicine (MindMed) Inc.'in tedavüldeki hisse sayısı kaçtır?
Array Digital Infrastructure Inc'in toplam tedavüldeki hisse sayısı 86.38'dir.