McCormick & Co., Inc. tham gia vào việc sản xuất, tiếp thị và phân phối các sản phẩm gia vị, hỗn hợp nêm, nước chấm và các sản phẩm thơm ngon khác đến các điểm bán lẻ, nhà sản xuất thực phẩm và doanh nghiệp dịch vụ ăn uống. Công ty có trụ sở chính tại Hunt Valley, Maryland và hiện đang sử dụng 14.100 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai bộ phận: tiêu dùng và giải pháp hương vị. Bộ phận tiêu dùng bán cho các kênh bán lẻ, bao gồm siêu thị, hàng hóa đại chúng, câu lạc bộ kho, cửa hàng giảm giá và dược phẩm, cũng như thương mại điện tử dưới thương hiệu McCormick và nhiều thương hiệu khác trên toàn thế giới, bao gồm French's, Frank's RedHot, Lawry’s, Zatarain’s, Simply Asia, Thai Kitchen, Ducros, Vahine, Cholula, Schwartz, Club House, Kamis, DaQiao, La Drogheria, Stubb's, OLD BAY, Gourmet Garden và các thương hiệu khác. Trong bộ phận giải pháp hương vị, công ty cung cấp một loạt sản phẩm cho các nhà sản xuất thực phẩm đa quốc gia và khách hàng dịch vụ ăn uống. Các khách hàng dịch vụ ăn uống được cung cấp các sản phẩm đóng gói mang nhãn hiệu cả trực tiếp bởi công ty và gián tiếp thông qua các nhà phân phối.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2025
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
Doanh thu
6,840
6,840
6,723
6,662
6,350
6,317
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
1%
5%
1%
13%
Chi phí doanh thu
4,246
4,246
4,132
4,159
4,076
3,812
Lợi nhuận gộp
2,594
2,594
2,591
2,502
2,274
2,505
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,500
1,394
1,418
1,383
1,269
1,316
Nghiên cứu và Phát triển
--
106
102
94
87
87
Chi phí hoạt động
1,500
1,500
1,521
1,478
1,357
1,404
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
38
-1
1
8
12
8
Lợi nhuận trước thuế
913
913
898
798
812
895
Chi phí thuế thu nhập
195
195
184
174
168
192
Lợi nhuận ròng
789
789
788
680
682
755
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
16%
0%
-10%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
269.4
269.4
269.6
269.8
270.2
269.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.92
2.93
2.92
2.52
2.52
2.8
Tăng trưởng EPS
0%
0%
16%
0%
-10%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
740
740
647
973
389
550
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.92%
37.92%
38.53%
37.55%
35.81%
39.65%
Lợi nhuận hoạt động
15.99%
15.99%
15.9%
15.37%
14.44%
17.42%
Lợi nhuận gộp
11.53%
11.53%
11.72%
10.2%
10.74%
11.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.81%
10.81%
9.62%
14.6%
6.12%
8.7%
EBITDA
1,325
1,325
1,277
1,223
1,117
1,287
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.37%
19.37%
18.99%
18.35%
17.59%
20.37%
D&A cho EBITDA
231
231
208
199
200
186
EBIT
1,094
1,094
1,069
1,024
917
1,101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.99%
15.99%
15.9%
15.37%
14.44%
17.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.35%
21.35%
20.48%
21.8%
20.68%
21.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của McCormick & Company Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), McCormick & Company Inc có tổng tài sản là $13,200, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $789
Tỷ lệ tài chính chính của MKC.V là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của McCormick & Company Inc là 1.76, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $25.38.
Doanh thu của McCormick & Company Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
McCormick & Company Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Net Sales, với doanh thu 3,950,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho McCormick & Company Inc, với doanh thu 1,268,500,000.
McCormick & Company Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, McCormick & Company Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $789
McCormick & Company Inc có nợ không?
có, McCormick & Company Inc có nợ là 7,463
McCormick & Company Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
McCormick & Company Inc có tổng cộng 268.4 cổ phiếu đang lưu hành