Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,732,403
1,809,164
1,749,743
1,879,547
1,612,688
1,211,725
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
3%
-7%
17%
33%
-10%
Chi phí doanh thu
1,355,140
1,420,872
1,378,946
1,498,054
1,233,948
917,883
Lợi nhuận gộp
377,263
388,292
370,797
381,493
378,740
293,842
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
294,172
231,789
220,769
225,718
188,282
211,980
Nghiên cứu và Phát triển
--
45,781
44,695
42,954
38,124
--
Chi phí hoạt động
330,747
297,330
282,671
285,844
245,125
212,161
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2,024
-6,161
-10,652
-4,410
-1,172
Lợi nhuận trước thuế
56,975
71,647
73,331
117,278
141,274
74,243
Chi phí thuế thu nhập
26,056
29,018
19,556
27,140
22,723
10,024
Lợi nhuận ròng
17,856
32,242
49,999
82,936
109,990
57,873
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-65%
-36%
-40%
-25%
90%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
376.54
378.07
380.24
384.69
389.03
388.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
98%
-1%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
47.42
85.27
131.49
215.58
282.72
149
Tăng trưởng EPS
-83%
-35%
-39%
-24%
90%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
68,487
62,095
7,348
-36,620
-23,632
97,742
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.77%
21.46%
21.19%
20.29%
23.48%
24.24%
Lợi nhuận hoạt động
2.68%
5.02%
5.03%
5.08%
8.28%
6.74%
Lợi nhuận gộp
1.03%
1.78%
2.85%
4.41%
6.82%
4.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.95%
3.43%
0.41%
-1.94%
-1.46%
8.06%
EBITDA
148,606
108,744
105,319
111,566
146,565
158,302
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.57%
6.01%
6.01%
5.93%
9.08%
13.06%
D&A cho EBITDA
102,090
17,782
17,193
15,917
12,950
76,621
EBIT
46,516
90,962
88,126
95,649
133,615
81,681
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.68%
5.02%
5.03%
5.08%
8.28%
6.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
45.73%
40.5%
26.66%
23.14%
16.08%
13.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsui Chemicals, Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MITUY là gì?
Doanh thu của Mitsui Chemicals, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsui Chemicals, Inc. có lợi nhuận không?
Mitsui Chemicals, Inc. có nợ không?
Mitsui Chemicals, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$15.5
Giá mở cửa
$15.62
Phạm vi ngày
$15.62 - $15.62
Phạm vi 52 tuần
$9.06 - $15.62
Khối lượng
10
Khối lượng trung bình
37
EPS (TTM)
0.31
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$5.8B
Mitsui Chemicals Inc. là gì?
Mitsui Chemicals, Inc. sản xuất và bán các sản phẩm hóa dầu và hóa chất công nghiệp vô cơ. Công ty có trụ sở tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện có 19.861 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong bốn lĩnh vực kinh doanh. Bộ phận Giải pháp Đời sống và Y tế sản xuất và bán vật liệu thị giác, vải không dệt, vật liệu chăm sóc răng miệng, vật liệu chăm sóc cá nhân và hóa chất nông nghiệp. Bộ phận Giải pháp Di động sản xuất và bán cao su đàn hồi, hợp chất chức năng và hợp chất polypropylene, đồng thời hỗ trợ phát triển sản phẩm mới cho các sản phẩm công nghiệp. Bộ phận Giải pháp ICT sản xuất và bán vật liệu quy trình bán dẫn và linh kiện điện tử, vật liệu quang học, vật liệu pin lithium-ion, vật liệu pin thế hệ mới và các vật liệu khác. Bộ phận Vật liệu Cơ bản và Xanh sản xuất và bán ethylene, propylene, polyethylene, polypropylene, chất xúc tác, phenol, axit terephthalic độ tinh khiết cao, nhựa polyethylene terephthalate và các sản phẩm khác.