Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
127
149
58
151
77
104
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
157%
-62%
96%
-26%
63%
Chi phí doanh thu
31
12
8
7
2
--
Lợi nhuận gộp
96
137
50
144
74
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
57
71
52
58
63
42
Nghiên cứu và Phát triển
152
177
166
207
214
193
Chi phí hoạt động
173
248
218
266
277
235
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
3
5
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-74
-66
-9
-119
-202
-129
Chi phí thuế thu nhập
1
0
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-75
-66
-9
-119
-202
-129
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
633%
-92%
-41%
56.99%
-15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.28
62.62
61.92
61.4
59.9
52.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
3%
14%
9%
EPS (Làm loãng)
-1.21
-1.06
-0.14
-1.95
-3.37
-2.47
Tăng trưởng EPS
-23%
631%
-93%
-42%
36%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
-164
-72
-79
-90
-150
-117
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.59%
91.94%
86.2%
95.36%
96.1%
--
Lợi nhuận hoạt động
-60.62%
-73.82%
-289.65%
-80.13%
-262.33%
-125.96%
Lợi nhuận gộp
-59.05%
-44.29%
-15.51%
-78.8%
-262.33%
-124.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-129.13%
-48.32%
-136.2%
-59.6%
-194.8%
-112.5%
EBITDA
-70
-103
-159
-110
-191
-120
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-55.11%
-69.12%
-274.13%
-72.84%
-248.05%
-115.38%
D&A cho EBITDA
7
7
9
11
11
11
EBIT
-77
-110
-168
-121
-202
-131
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-60.62%
-73.82%
-289.65%
-80.13%
-262.33%
-125.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.35%
0%
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MacroGenics Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MGNX là gì?
Doanh thu của MacroGenics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MacroGenics Inc có lợi nhuận không?
MacroGenics Inc có nợ không?
MacroGenics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.71
Giá mở cửa
$1.71
Phạm vi ngày
$1.68 - $1.72
Phạm vi 52 tuần
$0.99 - $2.95
Khối lượng
314.2K
Khối lượng trung bình
1.2M
EPS (TTM)
-1.19
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$107.5M
MGNX là gì?
MacroGenics, Inc. là một công ty dược phẩm sinh học, chuyên phát triển và thương mại hóa các liệu pháp điều trị dựa trên kháng thể để chữa trị ung thư. Công ty có trụ sở chính tại Rockville, Maryland và hiện có 341 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 10 tháng 10 năm 2013. Các sản phẩm đang trong quá trình phát triển chủ yếu được tạo ra từ bộ công nghệ nền tảng kháng thể của công ty, vốn có khả năng áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực điều trị khác nhau. Hiện tại công ty đang phát triển ba ứng viên sản phẩm độc quyền trong các thử nghiệm lâm sàng: lorigerlimab, một phân tử DART song đặc hiệu (bispecific) nhắm tới các điểm kiểm soát (checkpoint inhibitors) PD-1 và CTLA-4; MGC026, một thuốc liên hợp kháng thể (ADC) nhắm vào B7-H3 và mang theo một chất tải liên kết mới dựa trên chất ức chế topoisomerase I (TOP1i); và MGC028, một ADC nhắm vào ADAM9 và mang theo một chất tải liên kết mới dựa trên TOP1i. Các ứng viên sản phẩm khác của công ty gồm có MGD024, retifanlimab, enoblituzumab và vobramitamab duocarmazine. MGD024 là một phân tử DART CD123 CD3 song đặc hiệu thế hệ mới đang trong quá trình nghiên cứu, được thiết kế để hoạt hóa CD3 biểu hiện trên các tế bào hiệu ứng miễn dịch, ví dụ như tế bào T.