Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
5,424
2,761
6,951
6,130
6,001
3,546
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-60%
13%
2%
69%
--
Chi phí doanh thu
4,328
2,180
6,131
4,940
5,480
3,242
Lợi nhuận gộp
1,096
580
820
1,190
520
304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,161
1,887
4,681
2,834
3,420
2,553
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,367
1,887
4,681
2,834
3,420
2,553
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-89
1
80
28
-2
3
Lợi nhuận trước thuế
-2,624
-1,523
-3,849
-1,649
-2,909
-2,231
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-2,607
-1,510
-4,167
-2,164
-3,474
-2,486
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-37%
-64%
93%
-38%
40%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
687.8
687.8
23.54
23.54
23.54
23.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-75%
2,821%
0%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-3.79
-2.19
-177
-91.92
-147.57
-105.6
Tăng trưởng EPS
151%
-99%
93%
-38%
40%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-682
-709
-2,727
-1,686
-2,180
-1,856
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.2%
21%
11.79%
19.41%
8.66%
8.57%
Lợi nhuận hoạt động
-41.85%
-47.3%
-55.54%
-26.8%
-48.3%
-63.42%
Lợi nhuận gộp
-48.06%
-54.69%
-59.94%
-35.3%
-57.89%
-70.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.57%
-25.67%
-39.23%
-27.5%
-36.32%
-52.34%
EBITDA
--
-1,204
-3,735
-1,504
-2,800
-2,210
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-43.6%
-53.73%
-24.53%
-46.65%
-62.32%
D&A cho EBITDA
--
102
126
139
99
39
EBIT
-2,270
-1,306
-3,861
-1,643
-2,899
-2,249
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-41.85%
-47.3%
-55.54%
-26.8%
-48.3%
-63.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Missfresh Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Missfresh Ltd có tổng tài sản là $181, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,510
Tỷ lệ tài chính chính của MFLTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Missfresh Ltd là 0.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -54.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.01.
Doanh thu của Missfresh Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Missfresh Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical, với doanh thu 581,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Missfresh Ltd, với doanh thu 280,300,000.
Missfresh Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Missfresh Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,510
Missfresh Ltd có nợ không?
có, Missfresh Ltd có nợ là 1,734
Missfresh Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Missfresh Ltd có tổng cộng 707.1 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0003
Giá mở cửa
$0.0001
Phạm vi ngày
$0.0001 - $0.0003
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0003
Khối lượng
212
Khối lượng trung bình
228
EPS (TTM)
-48.74
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.4K
MFLTY là gì?
Missfresh Ltd. Engages in the distribution of whole foods and groceries to end customers. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 57 full-time employees. The company went IPO on 2021-06-25. The firm is engaged in providing fresh produce and fast-moving consumer goods to customers through its online e-commerce platform and distributed mini warehouse (DMW) networks. The firm also offers next-day delivery to supplement its DMW's offerings. Through its Missfresh mobile application and Mini Program, users can place orders of grocery products to be delivered from DMWs. The firm also provides vending machines located in office buildings and hotels bring selected products to consumers. The firm provide Missfresh membership service to the customer with access to a benefit.