Mercer International, Inc. tham gia vào việc cung cấp các sản phẩm sinh học tái tạo. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia và hiện đang sử dụng 3.580 nhân viên toàn thời gian. Các phân đoạn của công ty bao gồm Bột giấy và Gỗ xẻ. Phân đoạn Bột giấy bao gồm sản xuất, bán và phân phối bột giấy, điện và hóa chất tại các nhà máy bột giấy của công ty. Bốn nhà máy bột giấy của công ty được gộp chung vào phân đoạn Bột giấy. Phân đoạn Gỗ xẻ bao gồm sản xuất, bán và phân phối gỗ xẻ, các sản phẩm chế biến (bao gồm gỗ dán chéo, gỗ dán keo và gỗ ghép đầu), palet gỗ, điện, nhiên liệu sinh học và phụ phẩm gỗ tại các xưởng cưa và các cơ sở khác ở Đức (xưởng cưa Friesau và cơ sở Torgau) cũng như các cơ sở gỗ khối tại Bắc Mỹ. Công ty có tổng công suất sản xuất hàng năm khoảng 2,1 triệu tấn bột giấy, 960 triệu feet ván gỗ xẻ, 210 nghìn mét khối gỗ dán chéo, 45.000 mét khối gỗ dán keo, 17 triệu palet và 230.000 tấn nhiên liệu sinh học.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,850
489
449
458
453
506
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-3%
-8%
-9%
-9%
-9%
Chi phí doanh thu
1,882
471
432
496
481
470
Lợi nhuận gộp
-32
17
17
-38
-27
36
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
113
28
25
28
30
29
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
113
28
25
28
30
29
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
1
2
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-549
-60
-306
-95
-87
-21
Chi phí thuế thu nhập
-22
-8
2
-14
-1
0
Lợi nhuận ròng
-527
-51
-308
-80
-86
-22
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
486%
132%
-2,025%
371%
28%
38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
66.96
66.96
66.96
66.96
66.91
66.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-7.87
-0.77
-4.6
-1.2
-1.28
-0.33
Tăng trưởng EPS
480%
132%
-1,948%
359%
27%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
-155
-98
32
-60
-28
-23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-1.72%
3.47%
3.78%
-8.29%
-5.96%
7.11%
Lợi nhuận hoạt động
-7.83%
-2.04%
-1.78%
-14.62%
-12.8%
1.18%
Lợi nhuận gộp
-28.48%
-10.42%
-68.59%
-17.46%
-18.98%
-4.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.37%
-20.04%
7.12%
-13.1%
-6.18%
-4.54%
EBITDA
15
30
34
-28
-21
46
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.81%
6.13%
7.57%
-6.11%
-4.63%
9.09%
D&A cho EBITDA
160
40
42
39
37
40
EBIT
-145
-10
-8
-67
-58
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.83%
-2.04%
-1.78%
-14.62%
-12.8%
1.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4%
13.33%
-0.65%
14.73%
1.14%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercer International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercer International Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MERC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercer International Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mercer International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercer International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pulp, với doanh thu 1,386,680,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Mercer International Inc, với doanh thu 550,172,000.
Mercer International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercer International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mercer International Inc có nợ không?
không có, Mercer International Inc có nợ là 0
Mercer International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercer International Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành