Mercer International, Inc. tham gia vào việc cung cấp các sản phẩm sinh học tái tạo. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia và hiện đang sử dụng 3.580 nhân viên toàn thời gian. Các phân đoạn của công ty bao gồm Bột giấy và Gỗ xẻ. Phân đoạn Bột giấy bao gồm sản xuất, bán và phân phối bột giấy, điện và hóa chất tại các nhà máy bột giấy của công ty. Bốn nhà máy bột giấy của công ty được gộp chung vào phân đoạn Bột giấy. Phân đoạn Gỗ xẻ bao gồm sản xuất, bán và phân phối gỗ xẻ, các sản phẩm chế biến (bao gồm gỗ dán chéo, gỗ dán keo và gỗ ghép đầu), palet gỗ, điện, nhiên liệu sinh học và phụ phẩm gỗ tại các xưởng cưa và các cơ sở khác ở Đức (xưởng cưa Friesau và cơ sở Torgau) cũng như các cơ sở gỗ khối tại Bắc Mỹ. Công ty có tổng công suất sản xuất hàng năm khoảng 2,1 triệu tấn bột giấy, 960 triệu feet ván gỗ xẻ, 210 nghìn mét khối gỗ dán chéo, 45.000 mét khối gỗ dán keo, 17 triệu palet và 230.000 tấn nhiên liệu sinh học.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,868
1,868
2,043
1,993
2,280
1,803
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-9%
3%
-13%
26%
27%
Chi phí doanh thu
1,881
1,881
1,844
1,967
1,782
1,377
Lợi nhuận gộp
-13
-13
198
26
498
425
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
114
114
116
123
105
78
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
114
114
116
123
105
78
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
--
0
24
14
Lợi nhuận trước thuế
-511
-511
-86
-269
345
260
Chi phí thuế thu nhập
-13
-13
-1
-27
98
89
Lợi nhuận ròng
-497
-497
-85
-242
247
171
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
484.99%
484.99%
-65%
-198%
44%
-1,106%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
66.96
66.93
66.82
66.4
66.6
66.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-7.43
-7.43
-1.27
-3.64
3.71
2.58
Tăng trưởng EPS
483%
484%
-65%
-198%
44%
-1,092%
Lưu thông tiền mặt tự do
-79
-79
5
-205
181
21
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-0.69%
-0.69%
9.69%
1.3%
21.84%
23.57%
Lợi nhuận hoạt động
-6.79%
-6.79%
3.96%
-4.81%
17.19%
19.19%
Lợi nhuận gộp
-26.6%
-26.6%
-4.16%
-12.14%
10.83%
9.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.22%
-4.22%
0.24%
-10.28%
7.93%
1.16%
EBITDA
33
33
251
76
536
478
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.76%
1.76%
12.28%
3.81%
23.5%
26.51%
D&A cho EBITDA
160
160
170
172
144
132
EBIT
-127
-127
81
-96
392
346
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-6.79%
-6.79%
3.96%
-4.81%
17.19%
19.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.54%
2.54%
1.16%
10.03%
28.4%
34.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercer International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercer International Inc có tổng tài sản là $2,041, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-497
Tỷ lệ tài chính chính của MERC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercer International Inc là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -26.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $27.9.
Doanh thu của Mercer International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercer International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pulp, với doanh thu 1,548,556,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho Mercer International Inc, với doanh thu 587,229,000.
Mercer International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercer International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-497
Mercer International Inc có nợ không?
có, Mercer International Inc có nợ là 1,973
Mercer International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercer International Inc có tổng cộng 66.98 cổ phiếu đang lưu hành