Methanex Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp methanol. Công ty có trụ sở tại Vancouver, British Columbia và hiện đang sử dụng 1.415 nhân viên toàn thời gian. Các hoạt động của công ty bao gồm sản xuất và bán methanol, một loại hóa chất hàng hóa. Công ty vận hành các cơ sở sản xuất tại Canada, Chile, Ai Cập, New Zealand, Trinidad và Tobago cũng như Hoa Kỳ. Công ty có ba nhà máy tại New Zealand là Motunui 1, Motunui 2 và Waitara Valley. Cơ sở sản xuất tại Trinidad cung cấp methanol đến tất cả các thị trường methanol. Cơ sở sản xuất tại Chile cung cấp methanol cho khách hàng tại Nam Mỹ và châu Á - Thái Bình Dương, với hai nhà máy ở Chile là Chile I và Chile IV. Nhà máy tại Ai Cập nằm trên bờ biển Địa Trung Hải và chủ yếu cung cấp methanol cho thị trường nội địa và châu Âu. Cơ sở sản xuất tại Medicine Hat, Alberta, cung cấp methanol cho khách hàng tại Bắc Mỹ. Công ty cũng nắm giữ cổ phần trong hai cơ sở sản xuất methanol tại Beaumont, Texas, trong đó một cơ sở đồng thời sản xuất amoniac và một cơ sở sản xuất methanol tại Delfzijl, Hà Lan.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,589
3,589
3,719
3,723
4,311
4,414
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
0%
-14%
-2%
67%
Chi phí doanh thu
2,680
2,680
2,581
2,687
3,115
3,096
Lợi nhuận gộp
909
909
1,138
1,036
1,195
1,318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
251
243
219
210
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
446
446
813
772
702
606
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
203
203
280
285
582
666
Chi phí thuế thu nhập
58
58
29
1
119
110
Lợi nhuận ròng
79
79
163
174
353
482
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-52%
-52%
-6%
-51%
-27%
-409%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
77.41
72.6
67.56
67.81
71.67
76.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
7%
0%
-5%
-6%
0%
EPS (Làm loãng)
1.03
1.1
2.42
2.56
4.93
6.32
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-55%
-6%
-48%
-22%
-407%
Lưu thông tiền mặt tự do
916
916
563
211
409
748
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.32%
25.32%
30.59%
27.82%
27.71%
29.85%
Lợi nhuận hoạt động
12.9%
12.9%
8.71%
7.06%
11.41%
16.1%
Lợi nhuận gộp
2.2%
2.2%
4.38%
4.67%
8.18%
10.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.52%
25.52%
15.13%
5.66%
9.48%
16.94%
EBITDA
909
909
709
654
864
1,074
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.32%
25.32%
19.06%
17.56%
20.04%
24.33%
D&A cho EBITDA
446
446
385
391
372
363
EBIT
463
463
324
263
492
711
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.9%
12.9%
8.71%
7.06%
11.41%
16.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
28.57%
10.35%
0.35%
20.44%
16.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Methanex Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Methanex Corporation có tổng tài sản là $7,282, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79
Tỷ lệ tài chính chính của MEOH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Methanex Corporation là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $49.42.
Doanh thu của Methanex Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Methanex Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Methanol, với doanh thu 5,096,022,960 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Methanex Corporation, với doanh thu 1,152,885,720.
Methanex Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Methanex Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79
Methanex Corporation có nợ không?
có, Methanex Corporation có nợ là 4,839
Methanex Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Methanex Corporation có tổng cộng 77.33 cổ phiếu đang lưu hành