Medicover AB hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ chẩn đoán invitro và chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở tại Stockholm, Stockholm và hiện đang sử dụng 47.256 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã IPO vào ngày 23 tháng 5 năm 2017. Công ty cung cấp một loạt các dịch vụ chăm sóc sức khỏe và mạng lưới phòng xét nghiệm chẩn đoán kiểu trung tâm kết nối, được hỗ trợ bởi cơ sở hạ tầng phần mềm và hệ thống thông tin độc quyền. Công ty cung cấp dịch vụ thông qua hai bộ phận: Dịch vụ Chăm sóc Sức khỏe và Dịch vụ Chẩn đoán. Bộ phận Dịch vụ Chăm sóc Sức khỏe cung cấp các dịch vụ từ chăm sóc ban đầu đến dịch vụ chuyên khoa ngoại trú và nội trú. Các dịch vụ này chủ yếu được thực hiện thông qua mạng lưới phòng khám và cơ sở y tế riêng của Medicover. Bộ phận Dịch vụ Chẩn đoán cung cấp nhiều loại xét nghiệm chẩn đoán trong phòng thí nghiệm cho con người và một số dịch vụ thú y thuộc tất cả các chuyên khoa bệnh lý lâm sàng chính. Công ty tập trung chủ yếu vào các thị trường như Ba Lan, Đức, Romania, Ukraina.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,378
2,378
2,091
1,746
1,510
1,377
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
20%
16%
10%
38%
Chi phí doanh thu
1,827
1,827
1,643
1,387
1,169
982
Lợi nhuận gộp
550
550
448
359
340
395
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
395
395
309
250
227
201
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
395
395
358
297
271
235
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
3
1
0
2
Lợi nhuận trước thuế
98
98
20
23
19
143
Chi phí thuế thu nhập
25
25
5
5
5
37
Lợi nhuận ròng
77
77
16
17
12
101
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
381%
381%
-6%
42%
-88%
304%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
150.97
150.97
150.19
149.65
148.71
148.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
0%
5%
EPS (Làm loãng)
0.51
0.51
0.11
0.11
0.08
0.68
Tăng trưởng EPS
373%
362%
-5%
44%
-88%
277%
Lưu thông tiền mặt tự do
185
185
139
94
29
114
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.12%
23.12%
21.42%
20.56%
22.51%
28.68%
Lợi nhuận hoạt động
6.51%
6.51%
4.25%
3.49%
4.56%
11.54%
Lợi nhuận gộp
3.23%
3.23%
0.76%
0.97%
0.79%
7.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.77%
7.77%
6.64%
5.38%
1.92%
8.27%
EBITDA
370
370
303
243
230
270
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.55%
15.55%
14.49%
13.91%
15.23%
19.6%
D&A cho EBITDA
215
215
214
182
161
111
EBIT
155
155
89
61
69
159
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.51%
6.51%
4.25%
3.49%
4.56%
11.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.51%
25.51%
25%
21.73%
26.31%
25.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Medicover AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Medicover AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77
Tỷ lệ tài chính chính của MCVEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Medicover AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.75.
Doanh thu của Medicover AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Medicover AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Healthcare, với doanh thu 13,730,010,212 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Medicover AB (publ), với doanh thu 9,626,960,266.
Medicover AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Medicover AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77
Medicover AB (publ) có nợ không?
không có, Medicover AB (publ) có nợ là 0
Medicover AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Medicover AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành