Masco Corp. thiết kế, sản xuất và phân phối các sản phẩm cải thiện nhà ở và xây dựng mang thương hiệu. Công ty có trụ sở tại Livonia, Michigan và hiện đang sử dụng 18.000 nhân viên toàn thời gian. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm sơn Behr; vòi Delta và hansgrohe, thiết bị phòng tắm và vòi sen; phần cứng trang trí và chức năng mang thương hiệu Liberty; và bồn spa HotSpring. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Sản phẩm Phòng vệ sinh và Sản phẩm Kiến trúc Trang trí. Mảng Sản phẩm Phòng vệ sinh chủ yếu bao gồm vòi nước, bộ phận hệ thống đường ống và van, đầu vòi sen và vòi sen cầm tay, phụ kiện và đồ dùng phòng tắm, hệ thống lọc nước, chậu rửa, phụ kiện nhà bếp, bồn spa, hồ bơi tập thể dục, hệ thống thể dục dưới nước và phòng xông hơi. Mảng Sản phẩm Kiến trúc Trang trí chủ yếu bao gồm các loại sơn kiến trúc, như sơn, chất lót, sơn chuyên dụng, chất nhuộm màu và sản phẩm chống thấm nước, cũng như dụng cụ và phụ kiện thi công sơn. Các sản phẩm của công ty được bán chủ yếu phục vụ hoạt động sửa chữa và cải tạo nhà, và ở mức độ thấp hơn là xây dựng nhà ở mới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,562
7,562
7,828
7,967
8,680
8,375
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-8%
4%
17%
Chi phí doanh thu
4,883
4,883
4,997
5,131
5,967
5,512
Lợi nhuận gộp
2,679
2,679
2,831
2,836
2,713
2,863
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,426
1,426
1,468
1,473
1,390
1,413
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,426
1,426
1,468
1,473
1,390
1,413
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
-12
-15
-12
-12
-433
Lợi nhuận trước thuế
1,135
1,135
1,161
1,238
1,193
688
Chi phí thuế thu nhập
278
277
287
278
288
210
Lợi nhuận ròng
810
810
822
908
842
406
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
-1%
-9%
8%
107%
-67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
207
210
219
226
232
251
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
-3%
-8%
-5%
EPS (Làm loãng)
3.91
3.85
3.75
4.01
3.63
1.62
Tăng trưởng EPS
3%
3%
-7%
11%
124%
-65%
Lưu thông tiền mặt tự do
865
865
907
1,170
616
802
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.42%
35.42%
36.16%
35.59%
31.25%
34.18%
Lợi nhuận hoạt động
16.56%
16.56%
17.41%
17.1%
15.24%
17.31%
Lợi nhuận gộp
10.71%
10.71%
10.5%
11.39%
9.7%
4.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.43%
11.43%
11.58%
14.68%
7.09%
9.57%
EBITDA
--
1,401
1,513
1,512
1,468
1,601
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
18.52%
19.32%
18.97%
16.91%
19.11%
D&A cho EBITDA
--
148
150
149
145
151
EBIT
1,253
1,253
1,363
1,363
1,323
1,450
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.56%
16.56%
17.41%
17.1%
15.24%
17.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.49%
24.4%
24.72%
22.45%
24.14%
30.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Masco Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Masco Corp có tổng tài sản là $5,201, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Tỷ lệ tài chính chính của MAS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Masco Corp là 0.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $36.
Doanh thu của Masco Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Masco Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 76,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America Net Sales là thị trường chính cho Masco Corp, với doanh thu 5,950,000,000.
Masco Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Masco Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Masco Corp có nợ không?
có, Masco Corp có nợ là 5,386
Masco Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Masco Corp có tổng cộng 204.3 cổ phiếu đang lưu hành