Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,597
7,828
7,967
8,680
8,375
7,188
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-2%
-8%
4%
17%
7%
Chi phí doanh thu
4,888
4,997
5,131
5,967
5,512
4,601
Lợi nhuận gộp
2,709
2,831
2,836
2,713
2,863
2,587
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,417
1,468
1,473
1,390
1,413
1,292
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,425
1,468
1,473
1,390
1,413
1,292
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-15
-12
-12
-433
-26
Lợi nhuận trước thuế
1,166
1,161
1,238
1,193
688
1,131
Chi phí thuế thu nhập
292
287
278
288
210
269
Lợi nhuận ròng
827
822
908
842
406
1,215
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-9%
8%
107%
-67%
31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
209
219
226
232
251
264
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-3%
-3%
-8%
-5%
-8%
EPS (Làm loãng)
3.95
3.75
4.01
3.63
1.62
4.6
Tăng trưởng EPS
4%
-7%
11%
124%
-65%
43%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
907
1,170
616
802
839
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.65%
36.16%
35.59%
31.25%
34.18%
35.99%
Lợi nhuận hoạt động
16.9%
17.41%
17.1%
15.24%
17.31%
18.01%
Lợi nhuận gộp
10.88%
10.5%
11.39%
9.7%
4.84%
16.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
11.58%
14.68%
7.09%
9.57%
11.67%
EBITDA
--
1,513
1,512
1,468
1,601
1,430
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
19.32%
18.97%
16.91%
19.11%
19.89%
D&A cho EBITDA
--
150
149
145
151
135
EBIT
1,284
1,363
1,363
1,323
1,450
1,295
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.9%
17.41%
17.1%
15.24%
17.31%
18.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.04%
24.72%
22.45%
24.14%
30.52%
23.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Masco Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MAS là gì?
Doanh thu của Masco Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Masco Corp có lợi nhuận không?
Masco Corp có nợ không?
Masco Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$77.82
Giá mở cửa
$76.69
Phạm vi ngày
$75.32 - $77
Phạm vi 52 tuần
$56.55 - $79.19
Khối lượng
4.2M
Khối lượng trung bình
2.5M
EPS (TTM)
3.90
Tỷ suất cổ tức
1.88%
Vốn hóa thị trường
$15.8B
MAS là gì?
Masco Corp. thiết kế, sản xuất và phân phối các sản phẩm cải thiện nhà ở và xây dựng mang thương hiệu. Công ty có trụ sở tại Livonia, Michigan và hiện đang sử dụng 18.000 nhân viên toàn thời gian. Danh mục thương hiệu của công ty bao gồm sơn Behr; vòi Delta và hansgrohe, thiết bị phòng tắm và vòi sen; phần cứng trang trí và chức năng mang thương hiệu Liberty; và bồn spa HotSpring. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Sản phẩm Phòng vệ sinh và Sản phẩm Kiến trúc Trang trí. Mảng Sản phẩm Phòng vệ sinh chủ yếu bao gồm vòi nước, bộ phận hệ thống đường ống và van, đầu vòi sen và vòi sen cầm tay, phụ kiện và đồ dùng phòng tắm, hệ thống lọc nước, chậu rửa, phụ kiện nhà bếp, bồn spa, hồ bơi tập thể dục, hệ thống thể dục dưới nước và phòng xông hơi. Mảng Sản phẩm Kiến trúc Trang trí chủ yếu bao gồm các loại sơn kiến trúc, như sơn, chất lót, sơn chuyên dụng, chất nhuộm màu và sản phẩm chống thấm nước, cũng như dụng cụ và phụ kiện thi công sơn. Các sản phẩm của công ty được bán chủ yếu phục vụ hoạt động sửa chữa và cải tạo nhà, và ở mức độ thấp hơn là xây dựng nhà ở mới.