LSB Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, tiếp thị và bán các sản phẩm hóa chất dành cho các thị trường nông nghiệp, khai mỏ và công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Oklahoma City, bang Oklahoma và hiện đang sử dụng 583 nhân viên toàn thời gian. Các sản phẩm hóa chất chủ yếu mà công ty sản xuất, tiếp thị và bán bao gồm amoniac, ammonium nitrat dùng cho phân bón (HDAN), urê amoniac nitrat (UAN) dùng trong nông nghiệp, amoniac độ tinh khiết cao và amoniac thương mại, ammonium nitrat độ tinh khiết cao, axit sulfuric, axit nitric nguyên chất, hỗn hợp và axit nitric thông thường, hỗn hợp axit nitrat hóa, khí carbon dioxide, ammonium nitrat dùng trong công nghiệp và dung dịch ammonium nitrat. Công ty sản xuất amoniac và các sản phẩm liên quan đến amoniac tại các cơ sở ở Cherokee, Alabama; El Dorado, Arkansas và Pryor, Oklahoma, đồng thời vận hành một cơ sở tại Baytown, Texas cho một công ty hóa chất toàn cầu. Sản phẩm của công ty được bán thông qua các nhà phân phối và trực tiếp đến khách hàng cuối, như các nông dân, chủ trang trại và các đại lý phân bón trên khắp Hoa Kỳ và một phần ở Canada, cũng như đến các nhà sản xuất chất nổ tại Hoa Kỳ và các khu vực khác ở Bắc Mỹ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
615
615
522
593
901
556
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
18%
18%
-12%
-34%
62%
57.99%
Chi phí doanh thu
506
504
474
507
553
417
Lợi nhuận gộp
108
110
47
86
348
138
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
41
41
41
34
39
38
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
40
40
41
32
39
37
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
5
10
14
8
-2
Lợi nhuận trước thuế
32
32
-26
33
269
38
Chi phí thuế thu nhập
7
7
-6
5
39
-4
Lợi nhuận ròng
24
24
-19
27
230
-220
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-225.99%
-225.99%
-170%
-88%
-204.99%
122%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
72.69
72.36
71.97
74.53
86.02
49.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-3%
-13%
72%
77%
EPS (Làm loãng)
0.33
0.34
-0.26
0.37
2.67
-4.4
Tăng trưởng EPS
-224%
-225.99%
-172%
-86%
-161%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
18
18
-5
69
299
52
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.56%
17.88%
9%
14.5%
38.62%
24.82%
Lợi nhuận hoạt động
10.89%
11.21%
1.14%
8.93%
34.18%
18.16%
Lợi nhuận gộp
3.9%
3.9%
-3.63%
4.55%
25.52%
-39.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.92%
2.92%
-0.95%
11.63%
33.18%
9.35%
EBITDA
148
150
80
121
376
170
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.06%
24.39%
15.32%
20.4%
41.73%
30.57%
D&A cho EBITDA
81
81
74
68
68
69
EBIT
67
69
6
53
308
101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.89%
11.21%
1.14%
8.93%
34.18%
18.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.87%
21.87%
23.07%
15.15%
14.49%
-10.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LSB Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), LSB Industries Inc có tổng tài sản là $1,173, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24
Tỷ lệ tài chính chính của LXU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của LSB Industries Inc là 1.79, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.49.
Doanh thu của LSB Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
LSB Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ammonium Nitrate and Nitric Acid, với doanh thu 212,478,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho LSB Industries Inc, với doanh thu 522,400,000.
LSB Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, LSB Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24
LSB Industries Inc có nợ không?
có, LSB Industries Inc có nợ là 653
LSB Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
LSB Industries Inc có tổng cộng 71.7 cổ phiếu đang lưu hành