Lexinfintech Holdings Ltd. tham gia vào lĩnh vực kết nối người tiêu dùng có nhu cầu tín dụng với các đối tác tổ chức tài chính thông qua nền tảng và ứng dụng di động riêng của mình. Công ty có trụ sở tại Thâm Quyến, Quảng Đông. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 21 tháng 12 năm 2017. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là áp dụng các công nghệ như trí tuệ nhân tạo (AI) và dữ liệu lớn để xây dựng hệ thống đánh giá và quản lý rủi ro trực tuyến dựa trên ra quyết định định lượng. Tận dụng hệ sinh thái tiêu dùng độc đáo của Lexin, tích hợp tài trợ tiêu dùng trực tuyến, tài trợ toàn diện ngoại tuyến, dịch vụ phần mềm fintech (SaaS) và các nền tảng thương mại điện tử. Công ty chủ yếu tham gia kết nối các tổ chức tài chính với người tiêu dùng thông qua công nghệ và dịch vụ tài chính, cung cấp dịch vụ tài chính cho thế hệ người tiêu dùng trẻ. Công ty chủ yếu thực hiện hoạt động kinh doanh tại thị trường Trung Quốc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
13,152
13,152
14,203
13,057
9,865
11,380
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
9%
32%
-13%
-2%
Chi phí doanh thu
8,683
8,683
9,177
8,544
6,831
5,631
Lợi nhuận gộp
4,468
4,468
5,026
4,513
3,034
5,749
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,280
2,280
2,161
2,120
2,117
2,129
Nghiên cứu và Phát triển
595
595
578
513
583
549
Chi phí hoạt động
2,876
2,876
2,740
2,633
2,700
2,678
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
19
19
58
7
61
113
Lợi nhuận trước thuế
2,075
2,075
1,353
1,326
1,028
2,769
Chi phí thuế thu nhập
398
398
253
260
202
435
Lợi nhuận ròng
1,677
1,677
1,100
1,065
819
2,333
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
52%
3%
30%
-65%
293%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
346.07
355.08
339.26
359.82
392.75
414.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
5%
-6%
-8%
-5%
1%
EPS (Làm loãng)
4.84
4.72
3.24
2.96
2.09
5.62
Tăng trưởng EPS
55%
46%
9%
42%
-63%
288%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
834
2,557
-49
2,545
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.97%
33.97%
35.38%
34.56%
30.75%
50.51%
Lợi nhuận hoạt động
12.1%
12.1%
16.09%
14.39%
3.38%
26.97%
Lợi nhuận gộp
12.75%
12.75%
7.74%
8.15%
8.3%
20.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
5.87%
19.58%
-0.49%
22.36%
EBITDA
--
--
2,396
1,984
428
3,160
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
16.86%
15.19%
4.33%
27.76%
D&A cho EBITDA
--
--
110
105
94
90
EBIT
1,592
1,592
2,286
1,879
334
3,070
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.1%
12.1%
16.09%
14.39%
3.38%
26.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.18%
19.18%
18.69%
19.6%
19.64%
15.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lexinfintech Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lexinfintech Holdings Ltd có tổng tài sản là $23,162, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,677
Tỷ lệ tài chính chính của LX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lexinfintech Holdings Ltd là 2.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.03.
Doanh thu của Lexinfintech Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lexinfintech Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Credit Facilitation, với doanh thu 1,528,443,809 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Lexinfintech Holdings Ltd, với doanh thu 1,973,593,772.
Lexinfintech Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lexinfintech Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,677
Lexinfintech Holdings Ltd có nợ không?
có, Lexinfintech Holdings Ltd có nợ là 11,210
Lexinfintech Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lexinfintech Holdings Ltd có tổng cộng 336.52 cổ phiếu đang lưu hành