Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
12/31/2018
Doanh thu
116
109
87
59
70
42
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
25%
47%
-16%
67%
27%
Chi phí doanh thu
47
43
36
23
35
23
Lợi nhuận gộp
68
66
51
35
35
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
54
51
39
25
24
14
Nghiên cứu và Phát triển
11
10
10
6
7
3
Chi phí hoạt động
68
67
54
35
31
18
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
-2
-3
0
3
1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
-2
0
-1
0
Lợi nhuận ròng
-2
9
1
3
5
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-120%
800%
-67%
-40%
-50%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.22
32.6
31.7
32.6
31.8
32.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
-3%
3%
-2%
18%
EPS (Làm loãng)
-0.05
0.28
0.04
0.1
0.16
0.32
Tăng trưởng EPS
-117%
600%
-60%
-38%
-50%
-38%
Lưu thông tiền mặt tự do
-15
-11
3
2
4
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.62%
60.55%
58.62%
59.32%
50%
45.23%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
-2.29%
0%
4.28%
0%
Lợi nhuận gộp
-1.72%
8.25%
1.14%
5.08%
7.14%
23.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.93%
-10.09%
3.44%
3.38%
5.71%
-7.14%
EBITDA
2
5
2
2
5
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.72%
4.58%
2.29%
3.38%
7.14%
2.38%
D&A cho EBITDA
2
5
4
2
2
1
EBIT
0
0
-2
0
3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
-2.29%
0%
4.28%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
66.66%
0%
-33.33%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luna Innovations Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LUNA là gì?
Doanh thu của Luna Innovations Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luna Innovations Inc có lợi nhuận không?
Luna Innovations Inc có nợ không?
Luna Innovations Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.5
Giá mở cửa
$1.07
Phạm vi ngày
$1.07 - $1.5
Phạm vi 52 tuần
$0.22 - $1.75
Khối lượng
182
Khối lượng trung bình
75.3K
EPS (TTM)
-0.06
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$50.9M
LUNA là gì?
Luna Innovations, Inc. hoạt động như một công ty công nghệ quang học tiên tiến. Công ty có trụ sở chính tại Roanoke, Virginia và hiện có 337 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 02/06/2006. Doanh nghiệp chuyên cung cấp các sản phẩm kiểm tra dựa trên sợi quang cho ngành viễn thông và các giải pháp cảm biến phân tán dựa trên sợi quang cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Công ty hoạt động thông qua phân đoạn Lightwave, bao gồm các giải pháp kiểm tra, đo lường và cảm biến sợi quang của công ty. Phân đoạn Lightwave phát triển, sản xuất và tiếp thị các công nghệ đo lường quang học, bao gồm cảm biến và thiết bị kiểm tra viễn thông cũng như điều khiển photon. Cảm biến bao gồm các giải pháp cảm biến quang phân tán tầm ngắn, trung và dài; cùng các sản phẩm đo lường Terahertz (THz). Thiết bị kiểm tra viễn thông và điều khiển photon bao gồm thiết bị kiểm tra cho thiết bị và mạng viễn thông, cũng như các thành phần laser và photon đặc chủng. Ngoài ra, phân đoạn Lightwave còn thực hiện nghiên cứu ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực công nghệ cảm biến quang học và Terahertz (THz). Công ty bán và tiếp thị các thiết bị THz chủ yếu cho các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM).