Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
01/31/2021
Doanh thu
22,320
20,194
17,406
15,926
14,029
7,848
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
16%
9%
14%
79%
-21%
Chi phí doanh thu
10,118
9,475
8,439
7,913
5,922
3,764
Lợi nhuận gộp
12,202
10,719
8,966
8,013
8,107
4,083
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,150
8,233
6,592
6,729
5,961
3,848
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,286
8,330
6,651
6,751
6,109
3,825
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-70
3
47
73
21
60
Lợi nhuận trước thuế
1,803
2,251
2,047
1,087
1,232
-116
Chi phí thuế thu nhập
570
504
435
218
278
73
Lợi nhuận ròng
1,231
1,747
1,607
486
953
-190
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
9%
231%
-49%
-602%
-145%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.85
1.85
1.85
1.85
1.83
1.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
663.29
941.46
866.27
262.55
518.25
-103.44
Tăng trưởng EPS
-31%
9%
229.99%
-49%
-601%
-145%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,323
2,203
3,253
-534
1,254
249
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.66%
53.08%
51.51%
50.31%
57.78%
52.02%
Lợi nhuận hoạt động
13.06%
11.83%
13.3%
7.91%
14.23%
3.28%
Lợi nhuận gộp
5.51%
8.65%
9.23%
3.05%
6.79%
-2.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.92%
10.9%
18.68%
-3.35%
8.93%
3.17%
EBITDA
4,897
4,078
3,697
2,390
2,940
1,331
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.93%
20.19%
21.23%
15%
20.95%
16.95%
D&A cho EBITDA
1,981
1,689
1,382
1,129
943
1,073
EBIT
2,916
2,389
2,315
1,261
1,997
258
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.06%
11.83%
13.3%
7.91%
14.23%
3.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.61%
22.39%
21.25%
20.05%
22.56%
-62.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LPP SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LPPSY là gì?
Doanh thu của LPP SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
LPP SA có lợi nhuận không?
LPP SA có nợ không?
LPP SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.41
Giá mở cửa
$20.41
Phạm vi ngày
$20.41 - $20.41
Phạm vi 52 tuần
$20.41 - $20.41
Khối lượng
220
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
1.11
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.5B
LPP SA UNSPON ADR EA REPR 0.005 là gì?
LPP SA engages in the manufacture and distribution of clothing and accessories for men, women and children. The company is headquartered in Gdansk, Woj. Pomorskie and currently employs 54,000 full-time employees. The company went IPO on 2001-05-16. The firm specializes in the design and distribution of clothing, such as sweatshirts, shirts, jumpers, coats, trousers and dresses, as well as underwear, and accessories, such as shoes, gloves, scarves and caps, among others. LPP SA operates through a network of numerous shops in Central and Eastern Europe, as well as in Egypt and Qatar. The company also offers online shopping to its brands, particularly in Poland. The firm owns several brands such as RESERVED, Cropp, House, MOHITO and SiNSAY. The firm operates departments in Gdansk, Cracow, Shanghai and Dhaka. LPP SA operates several national and numerous foreign subsidiaries.