Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
855
877
771
903
1,168
662
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
14%
-15%
-23%
76%
36%
Chi phí doanh thu
825
833
747
886
1,142
729
Lợi nhuận gộp
30
43
24
17
25
-66
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
106
117
113
105
91
77
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111
121
118
111
92
81
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-80
-37
69
-76
12
59
Lợi nhuận trước thuế
-52
124
191
281
637
298
Chi phí thuế thu nhập
-28
-13
-35
13
117
-19
Lợi nhuận ròng
-23
138
226
268
520
317
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-108%
-39%
-16%
-48%
64%
166%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
99.61
100.15
100.07
99.35
99.35
71.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
0%
39%
25%
EPS (Làm loãng)
-0.25
1.37
2.26
2.7
5.23
4.44
Tăng trưởng EPS
-109%
-39%
-16%
-48%
18%
112%
Lưu thông tiền mặt tự do
180
59
113
211
154
132
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
3.5%
4.9%
3.11%
1.88%
2.14%
-9.96%
Lợi nhuận hoạt động
-9.47%
-8.77%
-12.19%
-10.29%
-5.73%
-22.35%
Lợi nhuận gộp
-2.69%
15.73%
29.31%
29.67%
44.52%
47.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.05%
6.72%
14.65%
23.36%
13.18%
19.93%
EBITDA
-79
-75
-93
-92
-66
-148
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.23%
-8.55%
-12.06%
-10.18%
-5.65%
-22.35%
D&A cho EBITDA
2
2
1
1
1
0
EBIT
-81
-77
-94
-93
-67
-148
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.47%
-8.77%
-12.19%
-10.29%
-5.73%
-22.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
53.84%
-10.48%
-18.32%
4.62%
18.36%
-6.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LND là gì?
Doanh thu của BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas có lợi nhuận không?
BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas có nợ không?
BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.82
Giá mở cửa
$3.78
Phạm vi ngày
$3.77 - $3.88
Phạm vi 52 tuần
$3.47 - $4.2
Khối lượng
81.2K
Khối lượng trung bình
61.5K
EPS (TTM)
0.26
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$386.5M
Brasilagro Brazilian Agric Real là gì?
BrasilAgro Cia Brasileira de Propriedades Agricolas hoạt động trong lĩnh vực khai thác, nhập khẩu và xuất khẩu các hoạt động và đầu vào nông nghiệp, chăn nuôi và lâm nghiệp; mua bán và cho thuê bất động sản nông thôn và đô thị; và trung gian môi giới bất động sản mọi loại cùng quản lý tài sản thuộc sở hữu của công ty và bên thứ ba. Công ty có trụ sở chính tại Sao Paulo, Sao Paulo. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 02/05/2006. Hoạt động cốt lõi của công ty gồm mua lại, phát triển, vận hành và bán các bất động sản nông thôn phù hợp cho hoạt động nông nghiệp. Các hoạt động của công ty được thực hiện thông qua một phân khúc hoạt động: thương mại bất động sản thông qua mua bán hoặc cho thuê, cũng như sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. BrasilAgro là nhà sản xuất ngũ cốc, bông, mía đường và chăn nuôi gia súc. Công ty chủ động quản lý hoạt động kinh doanh bằng cách kết hợp các nguồn lợi nhuận từ các bất động sản và hoạt động của BrasilAgro, đồng thời giảm thiểu rủi ro thời tiết và mùa màng thông qua việc đa dạng hóa địa lý và đạt được năng suất cao trên các bất động sản nông thôn.