Ligand Pharmaceuticals, Inc. là một công ty dược phẩm sinh học, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và mua lại các công nghệ hỗ trợ các công ty dược phẩm khám phá và phát triển thuốc. Công ty có trụ sở chính tại San Diego, California và hiện có 68 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện điều này thông qua việc tài trợ, cấp phép công nghệ hoặc kết hợp cả hai phương thức trên. Công ty vận hành hai nền tảng công nghệ cơ sở hạ tầng nhẹ tạo ra doanh thu bản quyền. Công nghệ nền tảng Captisol là một cyclodextrin được sửa đổi hóa học với cấu trúc được thiết kế nhằm tối ưu hóa độ hòa tan và độ ổn định của thuốc. Công nghệ này đã được ứng dụng trong các sản phẩm được FDA phê duyệt, bao gồm Veklury của Gilead, Kyprolis của Amgen, Nexterone của Baxter và Evomela của Acrotech Biopharma. Công nghệ nền tảng NITRICIL hỗ trợ liều dùng điều chỉnh được, cho phép thiết lập lại hồ sơ giải phóng thuốc để tạo ra các công thức độc quyền nhắm vào nhiều chỉ định điều trị khác nhau. Các công nghệ khác của công ty còn bao gồm HepDirect, LTP và BEPro Technology Platform, cùng với Pelican Expression Technology. Công ty hiện có nhiều liên minh, giấy phép và mối quan hệ kinh doanh khác với nhiều công ty dược phẩm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
268
59
115
47
45
42
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
60%
40%
125%
15%
50%
50%
Chi phí doanh thu
14
2
3
2
4
2
Lợi nhuận gộp
253
56
111
44
40
39
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
92
25
28
20
18
25
Nghiên cứu và Phát triển
81
3
21
6
50
4
Chi phí hoạt động
206
36
57
35
77
38
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
0
1
-2
-6
Lợi nhuận trước thuế
158
56
141
11
-50
-39
Chi phí thuế thu nhập
34
11
23
6
-7
-8
Lợi nhuận ròng
124
44
117
4
-42
-31
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3,200%
-242%
-1,771%
-108%
-149%
-272%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.66
20.66
20.62
19.92
19.19
18.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
9%
12%
11%
7%
-2%
EPS (Làm loãng)
6.02
2.16
5.68
0.24
-2.21
-1.63
Tăng trưởng EPS
-2,836%
-231.99%
-1,560%
-108%
-146%
-274%
Lưu thông tiền mặt tự do
48
45
15
12
-25
27
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
94.4%
94.91%
96.52%
93.61%
88.88%
92.85%
Lợi nhuận hoạt động
17.53%
33.89%
46.95%
19.14%
-80%
2.38%
Lợi nhuận gộp
46.26%
74.57%
101.73%
8.51%
-93.33%
-73.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.91%
76.27%
13.04%
25.53%
-55.55%
64.28%
EBITDA
80
28
62
17
-28
9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.85%
47.45%
53.91%
36.17%
-62.22%
21.42%
D&A cho EBITDA
33
8
8
8
8
8
EBIT
47
20
54
9
-36
1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.53%
33.89%
46.95%
19.14%
-80%
2.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.51%
19.64%
16.31%
54.54%
14%
20.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ligand Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ligand Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LGNZZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ligand Pharmaceuticals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ligand Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ligand Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharmaceutical Assets, với doanh thu 268,087,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ligand Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 268,087,000.
Ligand Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ligand Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ligand Pharmaceuticals Inc có nợ không?
không có, Ligand Pharmaceuticals Inc có nợ là 0
Ligand Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ligand Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành