Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,878
4,878
4,341
4,115
4,017
10,311
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
12%
5%
2%
-61%
-11%
Chi phí doanh thu
2,544
2,549
2,211
2,051
1,745
4,502
Lợi nhuận gộp
2,334
2,329
2,130
2,064
2,271
5,809
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,228
1,223
1,138
1,119
1,005
2,154
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,267
2,262
2,140
2,335
2,099
4,507
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
55
-2
2
0
101
31
Lợi nhuận trước thuế
-7,172
-7,172
1,838
-3,446
1,178
14,000
Chi phí thuế thu nhập
-75
-75
-30
213
406
473
Lợi nhuận ròng
-7,138
-7,138
1,588
-4,051
1,473
13,426
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-550%
-550%
-139%
-375%
-89%
-925%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
336
342.26
375.18
425.67
496.98
569.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-14%
-9%
-12%
-14%
-13%
-5%
EPS (Làm loãng)
-21.24
-20.85
4.23
-9.51
2.96
23.59
Tăng trưởng EPS
-621%
-593%
-144%
-421%
-87%
-974%
Lưu thông tiền mặt tự do
-132
-132
1,124
779
1,534
2,141
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.84%
47.74%
49.06%
50.15%
56.53%
56.33%
Lợi nhuận hoạt động
1.35%
1.35%
-0.23%
-6.56%
4.28%
12.61%
Lợi nhuận gộp
-146.33%
-146.33%
36.58%
-98.44%
36.66%
130.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.7%
-2.7%
25.89%
18.93%
38.18%
20.76%
EBITDA
1,104
1,104
992
2,045
2,343
3,654
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.63%
22.63%
22.85%
49.69%
58.32%
35.43%
D&A cho EBITDA
1,038
1,038
1,002
2,315
2,171
2,353
EBIT
66
66
-10
-270
172
1,301
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.35%
1.35%
-0.23%
-6.56%
4.28%
12.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.04%
1.04%
-1.63%
-6.18%
34.46%
3.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Liberty Global Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Liberty Global Ltd có tổng tài sản là $22,595, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7,138
Tỷ lệ tài chính chính của LBTYB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Liberty Global Ltd là 1.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là -146.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.25.
Doanh thu của Liberty Global Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Liberty Global Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telenet, với doanh thu 3,084,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Belgium là thị trường chính cho Liberty Global Ltd, với doanh thu 2,921,100,000.
Liberty Global Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Liberty Global Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7,138
Liberty Global Ltd có nợ không?
có, Liberty Global Ltd có nợ là 12,860
Liberty Global Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Liberty Global Ltd có tổng cộng 334.8 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$13.7
Giá mở cửa
$12.1
Phạm vi ngày
$12.02 - $13.31
Phạm vi 52 tuần
$9.15 - $29.01
Khối lượng
146.5K
Khối lượng trung bình
50.7K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
-20.88
Vốn hóa thị trường
$4.3B
LBTYB là gì?
Liberty Global Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông. Công ty cung cấp sản phẩm thông qua các mạng cáp quang và thế hệ thứ năm (5G) tiên tiến, đồng thời cung cấp hơn 80 triệu kết nối trên toàn châu Âu. Các hoạt động kinh doanh của Công ty vận hành dưới các thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng, bao gồm Telenet tại Bỉ, Virgin Media tại Ireland, UPC tại Slovakia, Virgin Media-O2 tại Vương quốc Anh và VodafoneZiggo tại Hà Lan. Liberty Growth, bộ phận đầu tư toàn cầu của công ty, sở hữu danh mục đầu tư gồm hơn 75 công ty và quỹ hoạt động trong các ngành nội dung, công nghệ và cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các khoản đầu tư vào các công ty như ITV, Televisa Univision, Plume, AtlasEdge và giải đua xe Công thức E. Telenet, liên doanh VMO2 và liên doanh VodafoneZiggo cung cấp dịch vụ di động với vai trò là nhà khai thác mạng di động. Virgin Media Ireland cung cấp dịch vụ di động với vai trò là nhà khai thác mạng di động ảo thông qua các mạng bên thứ ba. UPC Slovakia cung cấp dịch vụ di động với vai trò là nhà bán lại thẻ SIM.