Lithium Americas Corp. tham gia vào việc phát triển dự án Thacker Pass. Công ty có trụ sở tại Vancouver, British Columbia. Công ty đã niêm yết trên sàn chứng khoán vào ngày 04/10/2023. Công ty tập trung vào việc phát triển, xây dựng và vận hành các mỏ lithium và cơ sở xử lý hóa chất. Tài sản chủ lực của công ty là Thacker Pass, một mỏ lithium có nguồn gốc từ trầm tích nằm trong miệng núi lửa McDermitt ở quận Humboldt, phía bắc tiểu bang Nevada. Công ty đang tập trung phát triển dự án lithium Thacker Pass mà công ty sở hữu 100% tại phía bắc tiểu bang Nevada, Hoa Kỳ. Thacker Pass nằm cách thành phố Winnemucca, tiểu bang Nevada khoảng 100 km về phía bắc-tây bắc, cách Orovada, tiểu bang Nevada khoảng 33 km về phía tây-tây bắc và cách biên giới tiểu bang Oregon 33 km về phía nam. Khu vực Thacker Pass bao gồm khoảng 7.900 hecta (ha) và nằm trong và được bao quanh bởi các khu đất công cộng. Các công ty con của công ty bao gồm LAC Management LLC, Lithium Nevada Ventures LLC, KV Project LLC và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
375
375
335
319
278
298
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
5%
15%
-7%
-10%
Chi phí doanh thu
71
71
53
51
38
11
Lợi nhuận gộp
303
303
281
268
240
287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32
32
21
20
26
20
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
113
113
93
90
97
101
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
--
0
Lợi nhuận trước thuế
140
140
136
134
65
112
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
141
141
137
135
66
111
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
1%
105%
-41%
-40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
47.88
47.05
44.1
43.38
44.8
45.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
7%
2%
-3%
-2%
2%
EPS (Làm loãng)
2.96
3.01
3.12
3.12
1.48
2.44
Tăng trưởng EPS
-2%
-3%
0%
111%
-39%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
-57
-57
49
134
178
164
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.8%
80.8%
83.88%
84.01%
86.33%
96.3%
Lợi nhuận hoạt động
50.66%
50.66%
56.11%
55.79%
51.43%
62.41%
Lợi nhuận gộp
37.6%
37.6%
40.89%
42.31%
23.74%
37.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.2%
-15.2%
14.62%
42%
64.02%
55.03%
EBITDA
270
270
259
247
213
266
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
72%
72%
77.31%
77.42%
76.61%
89.26%
D&A cho EBITDA
80
80
71
69
70
80
EBIT
190
190
188
178
143
186
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
50.66%
50.66%
56.11%
55.79%
51.43%
62.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Lithium Americas Corp. ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), National Health Investors Inc a un total d'actifs de $2,796, un bénéfice net lợi nhuận de $141
Quels sont les ratios financiers clés pour LAC ?
Le ratio de liquidité de National Health Investors Inc est 2.19, la marge nette est 37.6, les ventes par action sont de $7.96.
Comment les revenus de Lithium Americas Corp. sont-ils répartis par segment ou géographie ?
National Health Investors Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate Investments, với doanh thu 280,292,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho National Health Investors Inc, với doanh thu 335,181,000.
Lithium Americas Corp. est-elle rentable ?
có, selon les derniers états financiers, National Health Investors Inc a un bénéfice net lợi nhuận de $141
Lithium Americas Corp. a-t-elle des passifs ?
có, National Health Investors Inc a un passif de 1,275
Combien d'actions en circulation Lithium Americas Corp. a-t-elle ?
National Health Investors Inc a un total d'actions en circulation de 48.3