Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
455,667
438,316
442,781
431,205
388,360
328,037
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-1%
3%
11%
18%
-14%
Chi phí doanh thu
368,196
355,671
361,496
345,957
309,601
267,729
Lợi nhuận gộp
87,471
82,645
81,285
85,248
78,759
60,308
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
64,431
62,820
60,327
59,748
54,046
46,983
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
61,034
62,193
62,790
60,656
53,936
46,972
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
27
-1
--
1
1
Lợi nhuận trước thuế
35,214
21,989
21,361
31,770
28,817
16,340
Chi phí thuế thu nhập
6,642
5,393
4,063
3,110
4,917
-1,318
Lợi nhuận ròng
25,914
13,962
14,881
26,273
21,838
17,087
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
118%
-6%
-43%
20%
28%
-128%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
44.76
49.66
50.48
51.11
51.08
25.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-2%
-1%
0%
100%
0%
EPS (Làm loãng)
578.84
281.13
294.75
514.02
427.48
668.95
Tăng trưởng EPS
144%
-5%
-43%
20%
-36%
-128%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,603
26,797
15,248
12,289
14,952
9,578
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.19%
18.85%
18.35%
19.76%
20.27%
18.38%
Lợi nhuận hoạt động
5.8%
4.66%
4.17%
5.7%
6.39%
4.06%
Lợi nhuận gộp
5.68%
3.18%
3.36%
6.09%
5.62%
5.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.17%
6.11%
3.44%
2.84%
3.85%
2.91%
EBITDA
45,264
39,137
37,381
43,244
43,137
31,970
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.93%
8.92%
8.44%
10.02%
11.1%
9.74%
D&A cho EBITDA
18,827
18,685
18,886
18,652
18,314
18,634
EBIT
26,437
20,452
18,495
24,592
24,823
13,336
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.8%
4.66%
4.17%
5.7%
6.39%
4.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.86%
24.52%
19.02%
9.78%
17.06%
-8.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KYB Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KYBIF là gì?
Doanh thu của KYB Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KYB Corp có lợi nhuận không?
KYB Corp có nợ không?
KYB Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
KYBIF là gì?
KYB Corp. engages in the manufacture and sale of shock absorbers, hydraulic equipment and system products. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 12,951 full-time employees. The firm operates through three segments. The Automotive Components (AC) segment produces hydraulic equipment for automobiles, mainly hydraulic shock absorbers for automobiles and motorcycles, and power steering products. The Hydraulic Components (HC) segment produces industrial hydraulic equipment mainly for construction machinery, stage mechanisms, naval equipment, and vibration damping devices. The Aviation Equipment segment produces takeoff and landing gear, steering gear, and control equipment for aircraft. The firm also manufactures and sells concrete mixers, powder and granule transport vehicles, and special function vehicles.