Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
22,518
19,499
13,089
14,590
15,326
14,526
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
78%
49%
-10%
-5%
6%
-19%
Chi phí doanh thu
15,952
13,113
6,368
7,605
6,583
6,139
Lợi nhuận gộp
6,566
6,386
6,721
6,984
8,743
8,386
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,015
1,971
1,783
1,720
2,003
1,613
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,817
2,549
2,277
2,081
1,876
1,492
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
175
140
420
88
--
Lợi nhuận trước thuế
2,355
2,582
6,859
5,168
14,226
9,169
Chi phí thuế thu nhập
1,228
1,070
2,695
1,693
2,936
3,240
Lợi nhuận ròng
631
808
3,243
2,754
10,358
5,403
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-72%
-75%
18%
-73%
92%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,451.3
1,451.3
1,451.3
1,453.22
1,456.3
1,456.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.43
0.55
2.23
1.89
7.11
3.7
Tăng trưởng EPS
-72%
-75%
18%
-73%
92%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,087
1,056
4,912
-403
4,776
347
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.15%
32.75%
51.34%
47.86%
57.04%
57.73%
Lợi nhuận hoạt động
21.08%
19.67%
33.95%
33.6%
44.79%
47.45%
Lợi nhuận gộp
2.8%
4.14%
24.77%
18.87%
67.58%
37.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
40.35%
5.41%
37.52%
-2.76%
31.16%
2.38%
EBITDA
--
4,274
4,888
5,385
7,386
7,371
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
21.91%
37.34%
36.9%
48.19%
50.74%
D&A cho EBITDA
--
437
444
482
520
477
EBIT
4,748
3,837
4,444
4,903
6,866
6,894
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.08%
19.67%
33.95%
33.6%
44.79%
47.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
52.14%
41.44%
39.29%
32.75%
20.63%
35.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kerry Properties Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KRYPF là gì?
Doanh thu của Kerry Properties Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kerry Properties Ltd có lợi nhuận không?
Kerry Properties Ltd có nợ không?
Kerry Properties Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.02
Giá mở cửa
$3.03
Phạm vi ngày
$3.03 - $3.03
Phạm vi 52 tuần
$1.73 - $3.03
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.06
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$4.3B
KRYPF là gì?
Kerry Properties Ltd. là công ty đầu tư và nắm giữ, hoạt động trong lĩnh vực đầu tư bất động sản và phát triển dự án. Công ty có 7.500 nhân viên làm việc toàn thời gian. Doanh nghiệp tham gia vào việc phát triển, đầu tư và quản lý tài sản; vận hành khách sạn; và dịch vụ logistics tích hợp cùng dịch vụ giao nhận vận chuyển quốc tế. Các tài sản bao gồm bất động sản tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (PRC), Hồng Kông và nước ngoài. Danh mục đầu tư bất động sản gồm căn hộ, trung tâm thương mại và văn phòng. Các bất động sản tiêu biểu bao gồm Trung tâm Kerry, Quarry Bay, Hồng Kông; Danh mục Mid-Levels, Mid-Levels, Hồng Kông; Trung tâm Kerry Thâm Quyến; Trung tâm Kerry Jing An, Thượng Hải; Khu căn hộ Putian Arcadia và sự kiện tại MegaBox, Vịnh Cửu Long, Hồng Kông, cùng nhiều tài sản khác.