Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
03/31/2021
Doanh thu
324,543
322,758
300,406
289,136
224,983
279,389
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
7%
4%
28.99%
-19%
-15%
Chi phí doanh thu
101,634
100,185
89,209
83,620
68,078
77,465
Lợi nhuận gộp
222,909
222,573
211,197
205,516
156,905
201,924
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
204,314
199,760
190,148
178,479
134,259
184,063
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
210,785
205,209
195,212
183,396
138,053
188,630
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
946
579
946
1,349
1,128
3,876
Lợi nhuận trước thuế
16,242
18,656
19,506
27,867
21,335
19,508
Chi phí thuế thu nhập
7,548
9,729
6,974
8,395
7,633
7,669
Lợi nhuận ròng
7,485
7,510
11,663
18,771
13,341
11,986
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
-36%
-38%
41%
11%
-55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.07
57.06
57.05
57.05
57.04
57.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
131.15
131.61
204.41
329.01
233.85
210.11
Tăng trưởng EPS
-6%
-36%
-38%
41%
11%
-55%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-2,668
24,916
13,158
13,213
12,551
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.68%
68.95%
70.3%
71.07%
69.74%
72.27%
Lợi nhuận hoạt động
3.73%
5.37%
5.32%
7.65%
8.37%
4.75%
Lợi nhuận gộp
2.3%
2.32%
3.88%
6.49%
5.92%
4.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.82%
8.29%
4.55%
5.87%
4.49%
EBITDA
18,593
28,247
26,567
32,822
27,279
24,452
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.72%
8.75%
8.84%
11.35%
12.12%
8.75%
D&A cho EBITDA
6,469
10,883
10,582
10,702
8,427
11,158
EBIT
12,124
17,364
15,985
22,120
18,852
13,294
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.73%
5.37%
5.32%
7.65%
8.37%
4.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
46.47%
52.14%
35.75%
30.12%
35.77%
39.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KOSE Holdings Corporation là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KOSCF là gì?
Doanh thu của KOSE Holdings Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KOSE Holdings Corporation có lợi nhuận không?
KOSE Holdings Corporation có nợ không?
KOSE Holdings Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$33
Giá mở cửa
$33
Phạm vi ngày
$33 - $33
Phạm vi 52 tuần
$33 - $45.01
Khối lượng
1.2K
Khối lượng trung bình
20
EPS (TTM)
0.34
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.8B
Kose Corp. là gì?
KOSÉ Corp. sản xuất và phân phối các sản phẩm mỹ phẩm. Công ty có trụ sở tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 8.130 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực kinh doanh. Lĩnh vực trang điểm chuyên sản xuất và bán các sản phẩm dưới các thương hiệu như KOSE, Sekkisei, ESPRIQUE, COSME DECORTE, Predia, INFINITY, JILLSTUART, ADDICTION, CLIE, ALBION, tarte và một số thương hiệu khác. Lĩnh vực Cosmetry chuyên sản xuất và bán các sản phẩm dưới các thương hiệu như Visee, Fasio, ELSIA, softymo, SUNCUT, CLEAR TURN, Stephen Knoll New York, Nature & Co và một số thương hiệu khác. Công ty cũng tham gia vào việc sản xuất và bán các sản phẩm tiện ích, cho thuê bất động sản, sản xuất và xuất khẩu nguyên vật liệu, cũng như kinh doanh sản xuất theo hợp đồng (OEM).