Kosmos Energy Ltd. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, phát triển và sản xuất dầu khí. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện có 243 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 11 tháng 5 năm 2011. Các tài sản chủ chốt của công ty bao gồm hoạt động sản xuất tại vùng ngoài khơi Ghana, Guinea Xích đạo và vùng Vịnh Mexico của Hoa Kỳ, cũng như các dự án khí đốt ngoài khơi Mauritania và Senegal. Công ty hoạt động tại bốn phân khúc địa lý: Ghana, Guinea Xích đạo, Mauritania/Senegal và vùng Vịnh Mexico của Hoa Kỳ. Các khu vực West Cape Three Points và Deepwater Tano nằm trong bồn địa Tano, ngoài khơi Ghana. Bồn địa này chứa một hệ thống dầu khí. Các khu khai thác EG-01, EG-21, EG-24 và S nằm ở phía nam vùng Vịnh Guinea, tại Cộng hòa Guinea Xích đạo, phía tây của khu vực dầu khí Rio Muni. Công ty quản lý khoảng 7.500 km², và sở hữu hơn 6.400 km² khảo sát địa chấn 3D trên các khu vực khai thác. Các khu C8 và BirAllah nằm ở rìa phía tây bồn địa muối Mauritania ngoài khơi Mauritania.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,288
1,288
1,675
1,701
2,245
1,332
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
-23%
-2%
-24%
69%
66%
Chi phí doanh thu
708
708
530
390
403
346
Lợi nhuận gộp
579
579
1,144
1,311
1,842
986
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
76
76
100
99
100
91
Nghiên cứu và Phát triển
223
223
119
42
134
65
Chi phí hoạt động
872
872
695
600
728
619
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
0
0
3
0
Lợi nhuận trước thuế
-634
-634
349
371
337
-43
Chi phí thuế thu nhập
65
65
159
158
110
34
Lợi nhuận ròng
-699
-699
189
213
226
-77
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-470%
-470%
-11%
-6%
-394%
-81%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
478.33
477.59
476.69
481.07
474.9
416.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-1%
1%
14%
3%
EPS (Làm loãng)
-1.46
-1.46
0.39
0.44
0.48
-0.19
Tăng trưởng EPS
-471%
-468%
-10%
-8%
-353%
-81%
Lưu thông tiền mặt tự do
-180
-180
-255
-167
321
-563
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.95%
44.95%
68.29%
77.07%
82.04%
74.02%
Lợi nhuận hoạt động
-22.74%
-22.74%
26.8%
41.79%
49.57%
27.47%
Lợi nhuận gộp
-54.27%
-54.27%
11.28%
12.52%
10.06%
-5.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.97%
-13.97%
-15.22%
-9.81%
14.29%
-42.26%
EBITDA
263
263
905
1,155
1,611
833
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.41%
20.41%
54.02%
67.9%
71.75%
62.53%
D&A cho EBITDA
556
556
456
444
498
467
EBIT
-293
-293
449
711
1,113
366
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-22.74%
-22.74%
26.8%
41.79%
49.57%
27.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10.25%
-10.25%
45.55%
42.58%
32.64%
-79.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kosmos Energy Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kosmos Energy Ltd có tổng tài sản là $4,696, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-699
Tỷ lệ tài chính chính của KOS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kosmos Energy Ltd là 1.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là -54.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.69.
Doanh thu của Kosmos Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kosmos Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 1,611,169,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Ghana là thị trường chính cho Kosmos Energy Ltd, với doanh thu 1,044,561,999.
Kosmos Energy Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kosmos Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-699
Kosmos Energy Ltd có nợ không?
có, Kosmos Energy Ltd có nợ là 4,168
Kosmos Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kosmos Energy Ltd có tổng cộng 478.32 cổ phiếu đang lưu hành