Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,391
1,675
1,701
2,245
1,332
804
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-2%
-24%
69%
66%
-46%
Chi phí doanh thu
710
530
390
403
346
338
Lợi nhuận gộp
680
1,144
1,311
1,842
986
465
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
81
100
99
100
91
72
Nghiên cứu và Phát triển
148
119
42
134
65
84
Chi phí hoạt động
814
695
600
728
619
668
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-298
349
371
337
-43
-416
Chi phí thuế thu nhập
31
159
158
110
34
-5
Lợi nhuận ròng
-329
189
213
226
-77
-411
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-250.99%
-11%
-6%
-394%
-81%
647%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
478.25
476.69
481.07
474.9
416.9
405.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
1%
14%
3%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.68
0.39
0.44
0.48
-0.19
-1.02
Tăng trưởng EPS
-252%
-10%
-8%
-353%
-81%
629%
Lưu thông tiền mặt tự do
-131
-255
-167
321
-563
-183
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.88%
68.29%
77.07%
82.04%
74.02%
57.83%
Lợi nhuận hoạt động
-9.63%
26.8%
41.79%
49.57%
27.47%
-25.24%
Lợi nhuận gộp
-23.65%
11.28%
12.52%
10.06%
-5.78%
-51.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.41%
-15.22%
-9.81%
14.29%
-42.26%
-22.76%
EBITDA
432
914
1,165
1,621
843
292
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.05%
54.56%
68.48%
72.2%
63.28%
36.31%
D&A cho EBITDA
566
465
454
508
477
495
EBIT
-134
449
711
1,113
366
-203
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.63%
26.8%
41.79%
49.57%
27.47%
-25.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10.4%
45.55%
42.58%
32.64%
-79.06%
1.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kosmos Energy Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KOS là gì?
Doanh thu của Kosmos Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kosmos Energy Ltd có lợi nhuận không?
Kosmos Energy Ltd có nợ không?
Kosmos Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.81
Giá mở cửa
$1.78
Phạm vi ngày
$1.63 - $1.78
Phạm vi 52 tuần
$0.84 - $3.49
Khối lượng
8.3M
Khối lượng trung bình
16.9M
EPS (TTM)
-0.69
Tỷ suất cổ tức
0.00%
Vốn hóa thị trường
$791.6M
KOS là gì?
Kosmos Energy Ltd. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, phát triển và sản xuất dầu khí. Công ty có trụ sở chính tại Dallas, Texas và hiện có 243 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 11 tháng 5 năm 2011. Các tài sản chủ chốt của công ty bao gồm hoạt động sản xuất tại vùng ngoài khơi Ghana, Guinea Xích đạo và vùng Vịnh Mexico của Hoa Kỳ, cũng như các dự án khí đốt ngoài khơi Mauritania và Senegal. Công ty hoạt động tại bốn phân khúc địa lý: Ghana, Guinea Xích đạo, Mauritania/Senegal và vùng Vịnh Mexico của Hoa Kỳ. Các khu vực West Cape Three Points và Deepwater Tano nằm trong bồn địa Tano, ngoài khơi Ghana. Bồn địa này chứa một hệ thống dầu khí. Các khu khai thác EG-01, EG-21, EG-24 và S nằm ở phía nam vùng Vịnh Guinea, tại Cộng hòa Guinea Xích đạo, phía tây của khu vực dầu khí Rio Muni. Công ty quản lý khoảng 7.500 km², và sở hữu hơn 6.400 km² khảo sát địa chấn 3D trên các khu vực khai thác. Các khu C8 và BirAllah nằm ở rìa phía tây bồn địa muối Mauritania ngoài khơi Mauritania.