Koppers Holdings, Inc. engages in the provision of treated wood products, wood treatment chemicals and carbon compounds. The company is headquartered in Pittsburgh, Pennsylvania and currently employs 1,859 full-time employees. The company went IPO on 2006-02-01. The firm operates through three segments: Railroad and Utility Products and Services (RUPS), Performance Chemicals (PC) and Carbon Materials and Chemicals (CMC). The RUPS segment sells treated and untreated wood products, manufactured products and services to the railroad industry and treated wood products to the utility industry. The PC segment develops, manufactures, and markets wood preservation chemicals and wood treatment technologies and services a diverse range of end-markets including infrastructure, residential and commercial construction and agriculture. The CMC segment is a manufacturer of creosote, carbon pitch, naphthalene, and carbon black feedstock. The company serves its customers through a comprehensive global manufacturing and distribution network, with manufacturing capabilities in North America, South America, Australasia and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,878
455
432
485
504
456
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
0%
-9%
-12%
-10%
-8%
Chi phí doanh thu
1,449
368
321
368
390
350
Lợi nhuận gộp
428
86
110
117
114
105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
155
41
36
37
39
41
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
229
61
56
55
57
59
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
0
2
0
2
1
Lợi nhuận trước thuế
106
7
38
35
23
-17
Chi phí thuế thu nhập
29
0
9
12
7
-3
Lợi nhuận ròng
77
7
29
23
16
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
208%
-154%
-390%
5%
-38%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.12
20.12
20.37
20.21
20.23
20.36
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
1%
-4%
-6%
-7%
EPS (Làm loãng)
3.82
0.35
1.45
1.17
0.81
-0.68
Tăng trưởng EPS
206%
-152%
-390%
8%
-35%
-215%
Lưu thông tiền mặt tự do
139
34
28
37
38
-37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.79%
18.9%
25.46%
24.12%
22.61%
23.02%
Lợi nhuận hoạt động
10.54%
5.49%
12.5%
12.57%
11.11%
10.08%
Lợi nhuận gộp
4.1%
1.53%
6.71%
4.74%
3.17%
-2.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.4%
7.47%
6.48%
7.62%
7.53%
-8.11%
EBITDA
273
44
74
78
74
64
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.53%
9.67%
17.12%
16.08%
14.68%
14.03%
D&A cho EBITDA
75
19
20
17
18
18
EBIT
198
25
54
61
56
46
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.54%
5.49%
12.5%
12.57%
11.11%
10.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.35%
0%
23.68%
34.28%
30.43%
17.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koppers Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koppers Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KOP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koppers Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Koppers Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koppers Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Railroad and Utility Products and Services, với doanh thu 942,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Koppers Holdings Inc, với doanh thu 1,475,600,000.
Koppers Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koppers Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Koppers Holdings Inc có nợ không?
không có, Koppers Holdings Inc có nợ là 0
Koppers Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koppers Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành