Koppers Holdings, Inc. engages in the provision of treated wood products, wood treatment chemicals and carbon compounds. The company is headquartered in Pittsburgh, Pennsylvania and currently employs 2,082 full-time employees. The company went IPO on 2006-02-01. The company operates through three segments: Railroad and Utility Products and Services (RUPS), Performance Chemicals (PC) and Carbon Materials and Chemicals (CMC). The RUPS segment sells treated and untreated wood products, manufactured products and services to the railroad industry and treated wood products to the utility industry. The PC segment develops, manufactures, and markets wood preservation chemicals and wood treatment technologies and services a diverse range of end-markets including infrastructure, residential and commercial construction and agriculture. The CMC segment is a manufacturer of creosote, carbon pitch, naphthalene, phthalic anhydride and carbon black feedstock. The company serves its customers through a comprehensive global manufacturing and distribution network, with manufacturing capabilities in North America, South America, Australasia and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,879
1,879
2,092
2,154
1,980
1,678
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
-3%
9%
18%
1%
Chi phí doanh thu
1,431
1,431
1,669
1,729
1,635
1,344
Lợi nhuận gộp
447
447
422
424
344
334
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
154
154
179
174
153
148
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
227
227
246
231
209
206
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
6
1
0
2
3
Lợi nhuận trước thuế
81
81
69
124
95
119
Chi phí thuế thu nhập
25
25
20
34
31
34
Lợi nhuận ròng
56
56
52
89
63
85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
-42%
41%
-26%
-30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.37
20.4
21.29
21.53
21.3
21.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-4%
-1%
1%
-3%
2%
EPS (Làm loãng)
2.76
2.74
2.46
4.14
2.97
3.9
Tăng trưởng EPS
7%
12%
-41%
39%
-24%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
67
67
42
25
-3
-22
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.78%
23.78%
20.17%
19.68%
17.37%
19.9%
Lợi nhuận hoạt động
11.7%
11.7%
8.36%
8.96%
6.81%
7.56%
Lợi nhuận gộp
2.98%
2.98%
2.48%
4.13%
3.18%
5.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.56%
3.56%
2%
1.16%
-0.15%
-1.31%
EBITDA
293
293
242
250
191
184
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.59%
15.59%
11.56%
11.6%
9.64%
10.96%
D&A cho EBITDA
73
73
67
57
56
57
EBIT
220
220
175
193
135
127
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.7%
11.7%
8.36%
8.96%
6.81%
7.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.86%
30.86%
28.98%
27.41%
32.63%
28.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koppers Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koppers Holdings Inc có tổng tài sản là $1,886, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $56
Tỷ lệ tài chính chính của KOP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koppers Holdings Inc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $92.08.
Doanh thu của Koppers Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koppers Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Railroad and Utility Products and Services, với doanh thu 942,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Koppers Holdings Inc, với doanh thu 1,475,600,000.
Koppers Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koppers Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $56
Koppers Holdings Inc có nợ không?
có, Koppers Holdings Inc có nợ là 1,312
Koppers Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koppers Holdings Inc có tổng cộng 19.45 cổ phiếu đang lưu hành