Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2019
Doanh thu
67,262
68,529
86,234
74,032
102,092
64,285
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-21%
16%
-27%
--
41%
Chi phí doanh thu
11,938
11,994
8,699
3,563
7,952
21,189
Lợi nhuận gộp
55,324
56,535
77,535
70,469
94,140
43,096
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,694
8,354
8,138
7,056
9,971
8,617
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
33,107
34,316
37,406
38,313
34,284
14,182
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-121
-63
-104
-110
-83
Lợi nhuận trước thuế
26,825
26,650
40,747
26,772
60,002
29,252
Chi phí thuế thu nhập
7,585
7,375
10,942
7,117
16,345
7,936
Lợi nhuận ròng
14,664
14,699
22,725
14,968
33,266
16,259
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-28%
-35%
52%
-55%
--
69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
321.47
321.67
321.71
321.64
321.82
321.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
--
0%
EPS (Làm loãng)
45.61
45.69
70.63
46.53
103.36
50.57
Tăng trưởng EPS
-28%
-35%
52%
-55%
--
69%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,052
19,586
19,443
16,707
42,691
21,787
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
82.25%
82.49%
89.91%
95.18%
92.21%
67.03%
Lợi nhuận hoạt động
33.03%
32.42%
46.53%
43.43%
58.62%
44.97%
Lợi nhuận gộp
21.8%
21.44%
26.35%
20.21%
32.58%
25.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.83%
28.58%
22.54%
22.56%
41.81%
33.89%
EBITDA
28,351
27,932
45,134
37,176
64,906
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.15%
40.75%
52.33%
50.21%
63.57%
--
D&A cho EBITDA
6,134
5,713
5,005
5,020
5,050
--
EBIT
22,217
22,219
40,129
32,156
59,856
28,914
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.03%
32.42%
46.53%
43.43%
58.62%
44.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.27%
27.67%
26.85%
26.58%
27.24%
27.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kumba Iron Ore Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KIROY là gì?
Doanh thu của Kumba Iron Ore Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kumba Iron Ore Limited có lợi nhuận không?
Kumba Iron Ore Limited có nợ không?
Kumba Iron Ore Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.85
Giá mở cửa
$7.85
Phạm vi ngày
$7.26 - $7.85
Phạm vi 52 tuần
$4.78 - $8.47
Khối lượng
739
Khối lượng trung bình
8.6K
EPS (TTM)
0.46
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.4B
Kumba Iron Ore Ltd. là gì?
Kumba Iron Ore Ltd. hoạt động trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và bán quặng sắt. Công ty có trụ sở tại Centurion, Gauteng. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 20/11/2006. Công ty tham gia vào hoạt động thăm dò, khai thác, tuyển quặng, tiếp thị, bán hàng và vận chuyển quặng sắt. Công ty sản xuất quặng sắt tại các mỏ Sishen và Kolomela thuộc Tỉnh Bắc Cape. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm mỏ Sishen, mỏ Kolomela, hoạt động vận chuyển và logistics, và các mảng khác. Công ty hoạt động chủ yếu tại Nam Phi, với các hoạt động khai mỏ tại Tỉnh Bắc Cape và một cảng hoạt động tại Vịnh Saldanha, tỉnh Western Cape. Công ty nắm giữ khoảng 75,37% cổ phần tại Sishen Iron Ore Company Proprietary Limited (SIOC). Mỏ Sishen của công ty nằm gần thị trấn Kathu thuộc Tỉnh Bắc Cape. Mỏ Kolomela của công ty nằm gần Postmasburg trong Tỉnh Bắc Cape. Quy trình và cơ sở hạ tầng logistics của công ty đóng vai trò kết nối giữa hoạt động sản xuất và khách hàng. Các hoạt động tại Bắc Cape được phục vụ bởi tuyến đường sắt chuyên dụng vận chuyển quặng sắt. Phạm vi sản phẩm của công ty bao gồm hematite (Fe2O3) và magnetite (Fe3O4).