Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
594,711
615,642
579,551
575,902
593,080
606,892
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
6%
1%
-3%
-2%
38%
Chi phí doanh thu
508,556
530,583
498,546
472,887
462,828
468,667
Lợi nhuận gộp
86,154
85,058
81,004
103,015
130,251
138,225
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
51,247
53,175
47,254
37,921
35,464
26,288
Nghiên cứu và Phát triển
1,619
2,122
443
25
720
749
Chi phí hoạt động
59,016
60,435
50,748
41,891
38,605
29,067
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,186
-233
-719
-1,021
-511
161
Lợi nhuận trước thuế
22,807
23,383
25,986
55,837
91,928
109,673
Chi phí thuế thu nhập
6,406
6,178
7,250
15,458
23,528
29,586
Lợi nhuận ròng
16,435
18,052
19,709
40,512
69,866
80,484
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-8%
-51%
-42%
-13%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.29
29.08
29.22
29.54
29.54
30
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
-1%
0%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
580.86
620.71
674.48
1,371.39
2,365.03
2,682.8
Tăng trưởng EPS
7%
-8%
-51%
-42%
-12%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,401
-9,217
-36,036
-44,320
23,709
32,920
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.48%
13.81%
13.97%
17.88%
21.96%
22.77%
Lợi nhuận hoạt động
4.56%
3.99%
5.22%
10.61%
15.45%
17.98%
Lợi nhuận gộp
2.76%
2.93%
3.4%
7.03%
11.78%
13.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.08%
-1.49%
-6.21%
-7.69%
3.99%
5.42%
EBITDA
33,204
29,760
33,306
65,068
94,066
111,187
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.58%
4.83%
5.74%
11.29%
15.86%
18.32%
D&A cho EBITDA
6,066
5,137
3,051
3,945
2,420
2,030
EBIT
27,138
24,623
30,255
61,123
91,646
109,157
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.56%
3.99%
5.22%
10.61%
15.45%
17.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.08%
26.42%
27.89%
27.68%
25.59%
26.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KolmarBNH Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KHCLF là gì?
Doanh thu của KolmarBNH Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KolmarBNH Co Ltd có lợi nhuận không?
KolmarBNH Co Ltd có nợ không?
KolmarBNH Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
KHCLF là gì?
KolmarBNH Co., Ltd. engages in the provision of manufacturing medicaments. The company is headquartered in Sejong, Sejong. The company went IPO on 2014-07-23. The firm primarily develops materials for health functional foods and cosmetics using natural products. In addition, the Company produces and sells health functional foods for improving immune function and cosmetics for cleansing, moisturizing, and skin care. The firm also engages in the business of non-medicinal products such as toothpaste and hand sanitizers.