Kadant Inc. hoạt động như một nhà cung cấp toàn cầu các thành phần quan trọng và các hệ thống được thiết kế chuyên dụng dùng trong các ngành công nghiệp chế biến trên toàn thế giới. Công ty có trụ sở chính tại Westford, Massachusetts và hiện có 3.500 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Kiểm soát Dòng chảy, Xử lý Công nghiệp và Xử lý Vật liệu. Phân khúc Kiểm soát Dòng chảy cung cấp các sản phẩm, hệ thống và công nghệ được thiết kế theo yêu cầu để điều khiển dòng chất lỏng sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và thương mại, nhằm duy trì hiệu quả hoạt động của các quy trình then chốt trong các lĩnh vực đóng gói, giấy vệ sinh, thực phẩm, kim loại, năng lượng và các ngành công nghiệp khác. Phân khúc Xử lý Công nghiệp cung cấp thiết bị, máy móc và công nghệ dùng để tái chế giấy và bìa carton cũng như chế biến gỗ để sử dụng trong các ngành công nghiệp đóng gói, giấy vệ sinh, sản phẩm từ gỗ và nhiên liệu thay thế, cùng một số ngành khác. Phân khúc Xử lý Vật liệu cung cấp các sản phẩm và hệ thống kỹ thuật dùng để vận chuyển vật liệu rời và vật liệu rời rạc nhằm phục vụ giai đoạn chế biến thứ cấp hoặc vận chuyển trong các ngành sỏi đá, khai thác mỏ, thực phẩm và quản lý chất thải, cùng một số ngành khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
1,052
1,052
1,053
957
904
786
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
10%
6%
15%
24%
Chi phí doanh thu
576
576
587
541
515
449
Lợi nhuận gộp
475
475
466
416
389
337
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
297
269
248
216
203
184
Nghiên cứu và Phát triển
15
15
14
13
12
11
Chi phí hoạt động
312
312
291
248
236
216
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
143
143
153
159
165
112
Chi phí thuế thu nhập
39
39
40
42
43
27
Lợi nhuận ròng
101
101
111
116
120
84
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-4%
-3%
43%
53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.8
11.79
11.77
11.72
11.7
11.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
8.64
8.64
9.48
9.89
10.35
7.17
Tăng trưởng EPS
--
--
-4%
-4%
44%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
154
154
134
133
74
149
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.15%
45.15%
44.25%
43.46%
43.03%
42.87%
Lợi nhuận hoạt động
15.49%
15.49%
16.52%
17.45%
16.92%
15.26%
Lợi nhuận gộp
9.6%
9.6%
10.54%
12.12%
13.27%
10.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.63%
14.63%
12.72%
13.89%
8.18%
18.95%
EBITDA
214
214
223
200
187
154
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.34%
20.34%
21.17%
20.89%
20.68%
19.59%
D&A cho EBITDA
51
51
49
33
34
34
EBIT
163
163
174
167
153
120
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.49%
15.49%
16.52%
17.45%
16.92%
15.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.27%
27.27%
26.14%
26.41%
26.06%
24.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kadant Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kadant Inc có tổng tài sản là $1,712, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $101
Tỷ lệ tài chính chính của KAI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kadant Inc là 2.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $89.19.
Doanh thu của Kadant Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kadant Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Flow Control, với doanh thu 382,866,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Kadant Inc, với doanh thu 655,934,000.
Kadant Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kadant Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $101
Kadant Inc có nợ không?
có, Kadant Inc có nợ là 732
Kadant Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kadant Inc có tổng cộng 11.78 cổ phiếu đang lưu hành