Jushi Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ, phân phối, trồng trọt và chế biến trên cả hai thị trường y tế và người lớn. Công ty có trụ sở tại Boca Raton, Florida. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 8 tháng 6 năm 2019. Thông qua các công ty con, công ty nắm giữ các giấy phép bán lẻ dành cho người lớn và y tế loại 10 do Bộ phận Kiểm soát Cần sa California cấp cho hai cơ sở bán cần sa dành cho người lớn tại California, trong đó có một cơ sở đang hoạt động dưới thương hiệu Beyond Hello chỉ dành cho người lớn. Thông qua các công ty con, công ty cũng nắm giữ hai giấy phép bán lẻ cần sa do Ủy ban Kiểm soát Cần sa Massachusetts cấp để vận hành hai cơ sở bán cần sa dành cho người lớn dưới thương hiệu Nature’s Remedy tại Massachusetts. Công ty vận hành các nền tảng trực tuyến có giới hạn độ tuổi thông qua các website www.beyond-hello.com, www.naturesremedyma.com, www.nuleafnv.com và ứng dụng The Hello Club (iOS và Android) dành cho bệnh nhân và khách hàng (gọi là Nền tảng Trực tuyến). Các thương hiệu của công ty bao gồm Hijinks, The Bank, The Lab, Uncommon Kind và Nira + Medicinals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
260
257
269
284
209
80
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-4%
-5%
36%
161%
700%
Chi phí doanh thu
149
139
153
188
125
37
Lợi nhuận gộp
110
118
116
95
83
43
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
93
91
99
143
107
51
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
111
107
110
156
112
51
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
3
-1
0
0
-2
Lợi nhuận trước thuế
-34
-17
-33
-193
47
-201
Chi phí thuế thu nhập
31
31
31
8
29
10
Lợi nhuận ròng
-65
-48
-65
-202
20
-209
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
-26%
-68%
-1,110%
-110%
597%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
195.19
195.15
194.77
190.02
201.61
99.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
3%
-6%
103%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.33
-0.24
-0.33
-1.06
0.1
-2.1
Tăng trưởng EPS
22%
-25%
-69%
-1,159%
-105%
465%
Lưu thông tiền mặt tự do
2
16
-14
-78
-89
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.3%
45.91%
43.12%
33.45%
39.71%
53.75%
Lợi nhuận hoạt động
0%
4.28%
1.85%
-21.12%
-13.87%
-10%
Lợi nhuận gộp
-25%
-18.67%
-24.16%
-71.12%
9.56%
-261.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.76%
6.22%
-5.2%
-27.46%
-42.58%
-31.25%
EBITDA
31
40
31
-34
-21
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.92%
15.56%
11.52%
-11.97%
-10.04%
-3.75%
D&A cho EBITDA
31
29
26
26
8
5
EBIT
0
11
5
-60
-29
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
4.28%
1.85%
-21.12%
-13.87%
-10%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-91.17%
-182.35%
-93.93%
-4.14%
61.7%
-4.97%
Follow-Up Questions
Jushi Holdings Inc. 的關鍵財務報表是什麼?
根據最新的財務報表(Form-10K),Jushi Holdings Inc. 的總資產為 $440,淨thua lỗ為 $-48
JUSHF 的關鍵財務比率是什麼?
Jushi Holdings Inc. 的流動比率為 0.89,淨利潤率為 -18.67,每股銷售為 $1.31。
Jushi Holdings Inc. 的收入按細分市場或地理位置如何劃分?
Jushi Holdings Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Cannabis, với doanh thu 312,255,351 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Jushi Holdings Inc., với doanh thu 352,799,366.
Jushi Holdings Inc. 是否盈利?
không có,根據最新的財務報表,Jushi Holdings Inc. 的淨thua lỗ為 $-48