Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
88,761
95,185
94,750
117,454
101,292
70,401
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
0%
-19%
16%
44%
-28.99%
Chi phí doanh thu
62,496
69,461
70,990
85,182
73,281
55,090
Lợi nhuận gộp
26,265
25,724
23,760
32,272
28,011
15,311
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23,602
25,000
25,049
27,759
22,696
18,090
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
23,603
26,686
26,459
29,414
24,143
19,780
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
261
556
552
589
805
1,713
Lợi nhuận trước thuế
2,130
-2,010
-4,576
1,049
3,345
-4,466
Chi phí thuế thu nhập
698
1,259
2,430
1,033
1,098
313
Lợi nhuận ròng
1,399
-3,235
-7,035
-78
2,154
-4,688
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-143%
-54%
8,919%
-104%
-146%
-366%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
29.82
29.67
29.49
29.34
29.29
29.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
46.91
-108.99
-238.52
-2.65
73.52
-160.02
Tăng trưởng EPS
-143%
-54%
8,875%
-104%
-146%
-366%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,684
6,713
-324
-16,836
-7,618
5,923
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.59%
27.02%
25.07%
27.47%
27.65%
21.74%
Lợi nhuận hoạt động
2.99%
-1.01%
-2.84%
2.43%
3.81%
-6.34%
Lợi nhuận gộp
1.57%
-3.39%
-7.42%
-0.06%
2.12%
-6.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.91%
7.05%
-0.34%
-14.33%
-7.52%
8.41%
EBITDA
6,156
724
-1,289
4,512
5,315
-2,779
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.93%
0.76%
-1.36%
3.84%
5.24%
-3.94%
D&A cho EBITDA
3,494
1,686
1,410
1,654
1,447
1,690
EBIT
2,662
-962
-2,699
2,858
3,868
-4,469
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.99%
-1.01%
-2.84%
2.43%
3.81%
-6.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.76%
-62.63%
-53.1%
98.47%
32.82%
-7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Juki Corporation là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của JUKIY là gì?
Doanh thu của Juki Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Juki Corporation có lợi nhuận không?
Juki Corporation có nợ không?
Juki Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.11
Giá mở cửa
$3.11
Phạm vi ngày
$3.11 - $3.11
Phạm vi 52 tuần
$2.3 - $3.52
Khối lượng
330
Khối lượng trung bình
17
EPS (TTM)
-0.24
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$92.7M
JUKI CORP UNSPON ADR EACH REPR là gì?
JUKI Corp. chuyên sản xuất và bán các máy may công nghiệp, hệ thống SMT (Surface Mounting Technology) và máy may gia đình. Công ty có trụ sở tại Tama-Shi, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 4.621 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty có hai phân khúc kinh doanh. Phân khúc Máy May và Hệ thống chuyên sản xuất và bán các máy may công nghiệp, máy may gia đình và phụ tùng liên quan. Phân khúc Thiết bị và Hệ thống Công nghiệp chuyên sản xuất và bán thiết bị công nghiệp, bao gồm máy gắn linh kiện, máy kiểm tra và máy in, kinh doanh theo nhóm bao gồm các sản phẩm và phụ tùng được gia công theo hợp đồng, cũng như kinh doanh với khách hàng bao gồm phụ tùng và dịch vụ cho máy may và thiết bị công nghiệp. Công ty cũng tiến hành kinh doanh quản lý bất động sản và các hoạt động khác.