JUKI Corp. chuyên sản xuất và bán các máy may công nghiệp, hệ thống SMT (Surface Mounting Technology) và máy may gia đình. Công ty có trụ sở tại Tama-Shi, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 4.621 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty có hai phân khúc kinh doanh. Phân khúc Máy May và Hệ thống chuyên sản xuất và bán các máy may công nghiệp, máy may gia đình và phụ tùng liên quan. Phân khúc Thiết bị và Hệ thống Công nghiệp chuyên sản xuất và bán thiết bị công nghiệp, bao gồm máy gắn linh kiện, máy kiểm tra và máy in, kinh doanh theo nhóm bao gồm các sản phẩm và phụ tùng được gia công theo hợp đồng, cũng như kinh doanh với khách hàng bao gồm phụ tùng và dịch vụ cho máy may và thiết bị công nghiệp. Công ty cũng tiến hành kinh doanh quản lý bất động sản và các hoạt động khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
88,761
88,761
95,185
94,750
117,454
101,292
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
0%
-19%
16%
44%
Chi phí doanh thu
62,496
62,496
69,461
70,990
85,182
73,281
Lợi nhuận gộp
26,265
26,265
25,724
23,760
32,272
28,011
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23,602
23,602
25,000
25,049
27,759
22,696
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
23,603
23,603
26,686
26,459
29,414
24,143
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
261
261
556
552
589
805
Lợi nhuận trước thuế
2,130
2,130
-2,010
-4,576
1,049
3,345
Chi phí thuế thu nhập
698
698
1,259
2,430
1,033
1,098
Lợi nhuận ròng
1,399
1,399
-3,235
-7,035
-78
2,154
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-143%
-143%
-54%
8,919%
-104%
-146%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
29.82
29.79
29.67
29.49
29.34
29.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
46.91
46.95
-108.99
-238.52
-2.65
73.52
Tăng trưởng EPS
-143%
-143%
-54%
8,875%
-104%
-146%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,684
9,684
6,713
-324
-16,836
-7,618
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.59%
29.59%
27.02%
25.07%
27.47%
27.65%
Lợi nhuận hoạt động
2.99%
2.99%
-1.01%
-2.84%
2.43%
3.81%
Lợi nhuận gộp
1.57%
1.57%
-3.39%
-7.42%
-0.06%
2.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.91%
10.91%
7.05%
-0.34%
-14.33%
-7.52%
EBITDA
6,156
6,156
2,384
429
6,117
6,814
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.93%
6.93%
2.5%
0.45%
5.2%
6.72%
D&A cho EBITDA
3,494
3,494
3,346
3,128
3,259
2,946
EBIT
2,662
2,662
-962
-2,699
2,858
3,868
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.99%
2.99%
-1.01%
-2.84%
2.43%
3.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.76%
32.76%
-62.63%
-53.1%
98.47%
32.82%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Juki Corporation?
Según el último estado financiero (Form-10K), Juki Corporation tiene un total de activos de $120,594, una ganancia neta lợi nhuận de $1,399
¿Cuáles son los ratios financieros clave para JUKIY?
El ratio corriente de Juki Corporation es 1.36, el margen neto es 1.57, las ventas por acción son $2,978.89.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Juki Corporation por segmento o geografía?
Juki Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sewing Machinery & Systems, với doanh thu 62,496,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Juki Corporation, với doanh thu 21,411,000,000.
¿Es rentable Juki Corporation?
có, según los últimos estados financieros, Juki Corporation tiene una ganancia neta lợi nhuận de $1,399
¿Tiene Juki Corporation alguna deuda?
có, Juki Corporation tiene una deuda de 88,269
¿Cuántas acciones en circulación tiene Juki Corporation?
Juki Corporation tiene un total de acciones en circulación de 29.82