Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
35,233
33,464
30,608
25,385
20,889
19,293
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
9%
21%
22%
8%
4%
Chi phí doanh thu
27,989
26,613
24,357
20,053
16,392
15,066
Lợi nhuận gộp
7,244
6,851
6,251
5,332
4,497
4,226
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,946
5,662
4,985
4,261
3,657
3,540
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,972
5,690
5,019
4,301
3,655
3,540
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
-13
-11
-8
-6
-6
Lợi nhuận trước thuế
870
801
1,012
814
652
458
Chi phí thuế thu nhập
218
195
239
207
168
135
Lợi nhuận ròng
643
599
756
590
463
312
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-21%
28%
27%
48%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
628.43
628.43
628.43
628.43
628.43
628.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.02
0.95
1.2
0.93
0.73
0.49
Tăng trưởng EPS
0%
-21%
28%
27%
48%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,237
649
945
1,208
1,172
935
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.56%
20.47%
20.42%
21%
21.52%
21.9%
Lợi nhuận hoạt động
3.61%
3.46%
4.02%
4.06%
4.03%
3.55%
Lợi nhuận gộp
1.82%
1.78%
2.46%
2.32%
2.21%
1.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.51%
1.93%
3.08%
4.75%
5.61%
4.84%
EBITDA
2,384
2,204
2,134
1,813
1,587
1,419
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.76%
6.58%
6.97%
7.14%
7.59%
7.35%
D&A cho EBITDA
1,112
1,043
902
782
745
733
EBIT
1,272
1,161
1,232
1,031
842
686
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.61%
3.46%
4.02%
4.06%
4.03%
3.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.05%
24.34%
23.61%
25.42%
25.76%
29.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jerónimo Martins, SGPS, S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của JRONF là gì?
Doanh thu của Jerónimo Martins, SGPS, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jerónimo Martins, SGPS, S.A. có lợi nhuận không?
Jerónimo Martins, SGPS, S.A. có nợ không?
Jerónimo Martins, SGPS, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
JERONIMO MARTINS SGPS là gì?
Jerónimo Martins SGPS SA tham gia vào sản xuất, phân phối và bán thực phẩm cùng các mặt hàng tiêu dùng nhanh khác. Hoạt động của công ty được chia thành ba lĩnh vực kinh doanh: Bán lẻ Bồ Đào Nha, bao gồm vận hành các siêu thị Pingo Doce; Tiền mặt và Vận chuyển Bồ Đào Nha, bao gồm đơn vị kinh doanh bán buôn Recheio; và Bán lẻ Ba Lan, vận hành mạng lưới siêu thị dưới thương hiệu Biedronka. Ngoài ra, công ty còn tham gia vận hành các cửa hàng mỹ phẩm theo thương hiệu Hebe và nhà thuốc theo thương hiệu Apteka Na Zdrowie. Công ty cũng quản lý một mạng lưới siêu thị dưới thương hiệu Ara tại Colombia. Công ty là công ty con của Sociedade Francisco Manuel Dos Santos BV.