Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
32,667
29,802
28,883
34,702
33,478
29,285
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
3%
-17%
4%
14%
7%
Chi phí doanh thu
29,715
27,156
26,207
31,835
30,846
26,854
Lợi nhuận gộp
2,952
2,646
2,676
2,867
2,632
2,431
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,234
1,122
1,160
1,206
1,154
1,213
Nghiên cứu và Phát triển
25
26
39
34
33
34
Chi phí hoạt động
1,335
1,210
1,239
1,273
1,221
1,294
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-53
-97
-89
-69
-12
11
Lợi nhuận trước thuế
1,089
892
1,751
1,262
1,231
944
Chi phí thuế thu nhập
281
235
363
444
235
246
Lợi nhuận ròng
809
657
1,388
818
996
696
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
67%
-53%
70%
-18%
43%
1,213%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
106.9
110.9
124.3
135.9
144.4
152.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-11%
-9%
-6%
-5%
-2%
EPS (Làm loãng)
7.56
5.92
11.17
6.02
6.9
4.58
Tăng trưởng EPS
74%
-47%
86%
-13%
51%
1,209%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,275
1,172
932
704
266
274
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.03%
8.87%
9.26%
8.26%
7.86%
8.3%
Lợi nhuận hoạt động
4.94%
4.81%
4.97%
4.59%
4.21%
3.88%
Lợi nhuận gộp
2.47%
2.2%
4.8%
2.35%
2.97%
2.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.9%
3.93%
3.22%
2.02%
0.79%
0.93%
EBITDA
2,367
2,110
2,133
2,518
2,336
2,013
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.24%
7.08%
7.38%
7.25%
6.97%
6.87%
D&A cho EBITDA
750
674
696
924
925
876
EBIT
1,617
1,436
1,437
1,594
1,411
1,137
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.94%
4.81%
4.97%
4.59%
4.21%
3.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.8%
26.34%
20.73%
35.18%
19.09%
26.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jabil Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jabil Inc có tổng tài sản là $18,543, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $657
Tỷ lệ tài chính chính của JBL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jabil Inc là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $268.72.
Doanh thu của Jabil Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jabil Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Regulated Industries, với doanh thu 11,879,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Jabil Inc, với doanh thu 5,689,000,000.
Jabil Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jabil Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $657
Jabil Inc có nợ không?
có, Jabil Inc có nợ là 17,030
Jabil Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jabil Inc có tổng cộng 107.48 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$271.96
Giá mở cửa
$265.69
Phạm vi ngày
$261.41 - $275.01
Phạm vi 52 tuần
$108.66 - $283.76
Khối lượng
593.1K
Khối lượng trung bình
1.1M
Tỷ suất cổ tức
0.14%
EPS (TTM)
6.43
Vốn hóa thị trường
$28.4B
JBL là gì?
Jabil, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ và giải pháp sản xuất. Công ty có trụ sở tại Saint Petersburg, Florida và hiện có 138.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp các dịch vụ thiết kế điện tử, sản xuất và quản lý sản phẩm toàn diện cho các công ty trong nhiều ngành công nghiệp và thị trường cuối cùng khác nhau. Bộ phận Công nghiệp Chịu Sự Quản Lý (Regulated Industries) của Công ty tập trung vào các thị trường chịu sự quản lý và bao gồm doanh thu từ khách hàng chủ yếu trong các ngành công nghiệp ô tô và vận tải, chăm sóc sức khỏe và đóng gói, cũng như cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo. Bộ phận Hạ tầng Thông minh (Intelligent Infrastructure) tập trung vào hệ sinh thái kỹ thuật số hiện đại bao gồm cơ sở hạ tầng trí tuệ nhân tạo (AI) và bao gồm doanh thu từ khách hàng chủ yếu trong các ngành công nghiệp thiết bị vốn, cơ sở hạ tầng đám mây và trung tâm dữ liệu, cũng như mạng lưới và viễn thông. Bộ phận Sống Kết nối và Thương mại Điện tử (Connected Living and Digital Commerce) tập trung vào quá trình số hóa và tự động hóa, bao gồm tự động hóa kho bãi và robot. Công ty cũng tham gia vào các giải pháp phát triển và sản xuất dược phẩm.