ORIX Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cho thuê và tài chính doanh nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Minato-Ku, Tokyo-To và hiện có 33.807 nhân viên toàn thời gian. Công ty có mười phân khúc kinh doanh. Phân khúc Kinh doanh Bán hàng và Cho thuê Bảo trì tham gia vào các hoạt động tài chính, đại lý, cũng như cho thuê và cho thuê ô tô và các phương tiện khác. Phân khúc Bất động sản tham gia vào phát triển, cho thuê, quản lý và vận hành cơ sở hạ tầng bất động sản. Phân khúc Đầu tư Kinh doanh và Nhượng quyền tham gia vào đầu tư doanh nghiệp và nhượng quyền. Phân khúc Năng lượng Môi trường tham gia vào năng lượng tái tạo, bán tấm pin mặt trời và các hoạt động khác. Phân khúc Bảo hiểm tham gia vào lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ. Phân khúc Ngân hàng và Tín dụng tham gia vào hoạt động ngân hàng và cho vay tiêu dùng. Phân khúc Thiết bị Vận tải tham gia vào đầu tư và quản lý máy bay, cũng như đầu tư và cho vay liên quan đến tàu biển. Phân khúc ORIX USA tham gia vào tài chính, đầu tư và quản lý tài sản. Phân khúc ORIX Europe tham gia vào quản lý tài sản thông qua cổ phiếu và trái phiếu toàn cầu. Phân khúc Châu Á và Úc tham gia vào hoạt động tài trợ và đầu tư.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
3,129,247
2,874,821
2,814,361
2,663,659
2,520,365
2,292,708
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
2%
6%
6%
10%
1%
Chi phí doanh thu
1,779,475
1,655,552
1,619,351
1,615,029
1,566,439
1,456,930
Lợi nhuận gộp
1,349,772
1,219,269
1,195,010
1,048,630
953,926
835,778
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
692,523
646,054
618,377
551,033
513,699
448,526
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
701,980
675,648
623,660
573,378
521,082
475,748
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
157,134
87,705
72,488
33,000
187,787
23,300
Lợi nhuận trước thuế
664,805
480,463
469,975
392,178
504,876
287,561
Chi phí thuế thu nhập
189,453
128,828
131,388
95,245
187,406
89,589
Lợi nhuận ròng
469,493
351,595
346,125
290,340
312,135
192,384
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
2%
19%
-7%
62%
-36%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,114.87
1,144.77
1,161.31
1,181.94
1,204.85
1,238.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-2%
-2%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
421.11
307.12
298.05
245.64
259.06
155.38
Tăng trưởng EPS
20%
3%
21%
-5%
67%
-34%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-57,479
42,528
-166,986
186,074
341,723
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.13%
42.41%
42.46%
39.36%
37.84%
36.45%
Lợi nhuận hoạt động
20.7%
18.9%
20.3%
17.84%
17.17%
15.7%
Lợi nhuận gộp
15%
12.23%
12.29%
10.9%
12.38%
8.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.99%
1.51%
-6.26%
7.38%
14.9%
EBITDA
--
943,148
935,592
828,686
763,195
675,985
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
32.8%
33.24%
31.11%
30.28%
29.48%
D&A cho EBITDA
--
399,527
364,242
353,434
330,351
315,955
EBIT
647,792
543,621
571,350
475,252
432,844
360,030
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.7%
18.9%
20.3%
17.84%
17.17%
15.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.49%
26.81%
27.95%
24.28%
37.11%
31.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ORIX Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ORIX Corporation có tổng tài sản là $16,866,251, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $351,595
Tỷ lệ tài chính chính của IX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ORIX Corporation là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,511.24.
Doanh thu của ORIX Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ORIX Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Insurance, với doanh thu 563,869,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho ORIX Corporation, với doanh thu 2,097,360,000,000.
ORIX Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ORIX Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $351,595
ORIX Corporation có nợ không?
có, ORIX Corporation có nợ là 12,776,469
ORIX Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ORIX Corporation có tổng cộng 1,139.7 cổ phiếu đang lưu hành