Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
12/31/2020
12/31/2019
Doanh thu
1
1
1
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
1
1
2
0
0
0
Lợi nhuận gộp
0
0
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
4
2
2
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
0
0
Chi phí hoạt động
1
1
4
2
2
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
-2
-6
-5
-2
-4
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-1
-2
-6
-5
-2
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-67%
20%
--
-60%
150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
73.67
73.67
68.8
63.28
2.98
1.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
7%
9%
--
149%
162%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
-0.08
-0.08
-0.93
-4.61
Tăng trưởng EPS
-46%
-68%
3%
--
-80%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-1
-4
-3
0
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-100%
-200%
-500%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-100%
-200%
-600%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-100%
-400%
0%
0%
0%
EBITDA
-1
-2
-5
-2
-2
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-100%
-200%
-500%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-1
-2
-5
-2
-2
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-100%
-200%
-500%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Intellistake Technologies Corp. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ISTKF là gì?
Doanh thu của Intellistake Technologies Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Intellistake Technologies Corp. có lợi nhuận không?
Intellistake Technologies Corp. có nợ không?
Intellistake Technologies Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.57
Giá mở cửa
$0.52
Phạm vi ngày
$0.51 - $0.5297
Phạm vi 52 tuần
$0.0731 - $2.96
Khối lượng
9.4K
Khối lượng trung bình
110.1K
EPS (TTM)
-0.04
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$64.2M
INTELLISTAKE TECHNOLOGIES CORP. là gì?
The Good Flour Corp. chuyên sản xuất và chế biến các dòng sản phẩm không chứa gluten và không gây dị ứng. Công ty có trụ sở tại Burnaby, British Columbia. Công ty tiến hành IPO vào ngày 15 tháng 4 năm 2010. Công ty sản xuất và chế biến các dòng sản phẩm không chứa gluten và không gây dị ứng dành cho các khách hàng cá lẻ và các khách hàng lớn hơn trong lĩnh vực dịch vụ thực phẩm, bao gồm cả nhà hàng. Các khách hàng cá và khách hàng dịch vụ thực phẩm của công ty đều được phân bố tại Bắc Mỹ, Úc và Vương quốc Anh. Các sản phẩm của công ty bao gồm: bột làm bánh đa dụng; bột pizza và mì Ý; hỗn hợp bột làm tempura; hỗn hợp bột làm cá và khoai tây chiên; hỗn hợp bột làm gà rán; hỗn hợp bột làm bánh pancake và bánh waffle (bao gồm hỗn hợp bột pancake và bánh waffle giàu protein); hỗn hợp bột làm bánh kem vani; vỏ bánh pizza và bánh Patty nhỏ cũng như sản phẩm PureMelt Cheeeze.