Ispire Technology, Inc. tham gia vào nghiên cứu và phát triển, thiết kế, thương mại hóa, bán hàng, tiếp thị và phân phối các sản phẩm thuốc lá điện tử và sản phẩm vaping cần sa mang thương hiệu. Công ty có trụ sở tại Los Angeles, California và hiện có 98 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 04/04/2023. Sản phẩm cần sa của công ty là thiết bị vaping. Công ty bán sản phẩm của mình tại Hoa Kỳ, Canada, Đức và Nam Phi. Sản phẩm cần sa của công ty được tiếp thị dưới thương hiệu Ispire. Sản phẩm thuốc lá của công ty được tiếp thị dưới thương hiệu Aspire. Các sản phẩm của công ty là thiết bị tạo hơi, bao gồm thiết bị vaping hệ thống kín (không giống thuốc lá điếu), các bộ phận vaping và thiết bị vaping hệ thống hở. Sản phẩm của công ty sử dụng công nghệ cuộn kép đáy (BDC) của Công ty, công nghệ này sử dụng hai cuộn dây ở đáy để cung cấp nhiệt độ cao hơn và phạm vi làm nóng mở rộng hơn, từ đó tạo ra hương vị đậm đà và lượng hơi lớn hơn nhiều. Sản phẩm vape cần sa Ispire sử dụng công nghệ Ducore (Dual Coil) được cấp bằng sáng chế của Công ty dành cho thiết bị vape cần sa. Công nghệ này cho phép người dùng tạo ra lượng hơi dày đặc mà không làm cháy tinh dầu cần sa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
96
127
151
115
88
63
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-35%
-16%
31%
31%
40%
--
Chi phí doanh thu
81
104
122
94
74
52
Lợi nhuận gộp
15
22
29
20
13
10
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50
60
43
25
14
6
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50
60
43
25
14
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-34
-38
-13
-4
0
3
Chi phí thuế thu nhập
0
1
1
1
1
0
Lợi nhuận ròng
-35
-39
-14
-6
-1
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
59%
179%
133%
500%
-150%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.25
56.85
54.81
50.72
56
56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
4%
8%
-9%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-0.62
-0.69
-0.26
-0.11
-0.03
0.05
Tăng trưởng EPS
51%
156%
128%
252.99%
-164%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-14
-9
-21
-9
-7
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.62%
17.32%
19.2%
17.39%
14.77%
15.87%
Lợi nhuận hoạt động
-35.41%
-29.13%
-8.6%
-3.47%
0%
4.76%
Lợi nhuận gộp
-36.45%
-30.7%
-9.27%
-5.21%
-1.13%
3.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-14.58%
-7.08%
-13.9%
-7.82%
-7.95%
7.93%
EBITDA
-34
-37
-13
-4
0
3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-35.41%
-29.13%
-8.6%
-3.47%
0%
4.76%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-34
-37
-13
-4
0
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-35.41%
-29.13%
-8.6%
-3.47%
0%
4.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-2.63%
-7.69%
-25%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ispire Technology Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ispire Technology Inc có tổng tài sản là $102, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Tỷ lệ tài chính chính của ISPR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ispire Technology Inc là 1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -30.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.23.
Doanh thu của Ispire Technology Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ispire Technology Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là E-Cigarettes and Cannabis Vaping Products, với doanh thu 151,908,691 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Ispire Technology Inc, với doanh thu 65,260,478.
Ispire Technology Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ispire Technology Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Ispire Technology Inc có nợ không?
có, Ispire Technology Inc có nợ là 101
Ispire Technology Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ispire Technology Inc có tổng cộng 57.19 cổ phiếu đang lưu hành