iPower, Inc. tham gia vào lĩnh vực bán lẻ và cung cấp trực tuyến các sản phẩm tiêu dùng cho gia đình, vườn tược, trồng trọt tại nhà, thú cưng và chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở chính tại Rancho Cucamonga, California và hiện có 60 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 12-05-2021. Các năng lực của công ty bao gồm đầy đủ các kênh trực tuyến, năng lực vận hành hậu cần, mạng lưới kho bãi phục vụ toàn nước Mỹ, các đối tác giao hàng cuối cùng và một nền tảng phân tích kinh doanh. Công ty vận chuyển một danh mục đa dạng các đơn vị lưu kho (SKU) từ các đối tác chuỗi cung ứng đến người tiêu dùng cuối. Công ty đang tập trung phát triển các sản phẩm mang thương hiệu riêng và thông qua các đối tác chuỗi cung ứng, bao gồm iPower, Simple Deluxe và các thương hiệu khác với các sản phẩm như đồ dùng gia đình, quạt, sản phẩm cho thú cưng, đồ ngoài trời, làm vườn và thiết bị điện tử tiêu dùng, v.v. Công ty bán các sản phẩm làm vườn thủy canh mà người dùng cuối có thể mua để sử dụng trong nhiều ngành hoặc lĩnh vực khác nhau, bao gồm cả việc trồng cần sa. Công ty đã xây dựng các sản phẩm mang thương hiệu riêng cũng như các thương hiệu bên thứ ba thông qua các đối tác chuỗi cung ứng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
47
66
86
88
79
54
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-41%
-23%
-2%
11%
46%
38%
Chi phí doanh thu
27
37
47
54
46
31
Lợi nhuận gộp
20
28
38
34
33
22
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27
34
39
45
30
19
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27
34
39
45
30
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
0
0
0
-2
Lợi nhuận trước thuế
-6
-6
-1
-14
2
0
Chi phí thuế thu nhập
-2
-1
0
-2
0
0
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-1
-11
1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
300%
-91%
-1,200%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1.1
1.04
0.99
0.99
0.92
0.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
5%
1%
7%
32%
-15%
EPS (Làm loãng)
-4.43
-4.74
-1.53
-12.08
1.64
-1.1
Tăng trưởng EPS
3,308%
209%
-87%
-836.99%
-249%
-146%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-2
6
9
-17
-12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.55%
42.42%
44.18%
38.63%
41.77%
40.74%
Lợi nhuận hoạt động
-14.89%
-7.57%
0%
-11.36%
2.53%
3.7%
Lợi nhuận gộp
-8.51%
-6.06%
-1.16%
-12.5%
1.26%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-3.03%
6.97%
10.22%
-21.51%
-22.22%
EBITDA
-7
-5
0
-10
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-14.89%
-7.57%
0%
-11.36%
2.53%
3.7%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-7
-5
0
-10
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-14.89%
-7.57%
0%
-11.36%
2.53%
3.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.33%
16.66%
0%
14.28%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của iPower Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), iPower Inc có tổng tài sản là $35, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của IPW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của iPower Inc là 2.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $62.97.
Doanh thu của iPower Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
iPower Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Online Retailer and Supplier of Consumer Home, Pet, Garden Products, Outdoor and Consumer Electronics, với doanh thu 86,071,485 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho iPower Inc, với doanh thu 86,071,485.
iPower Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, iPower Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
iPower Inc có nợ không?
có, iPower Inc có nợ là 17
iPower Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
iPower Inc có tổng cộng 1.04 cổ phiếu đang lưu hành