InMode Ltd. thiết kế, phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm y tế thẩm mỹ xâm lấn tối thiểu. Các sản phẩm và giải pháp của công ty chủ yếu được thiết kế để giải quyết ba nhóm điều trị dựa trên năng lượng gồm: tạo hình khuôn mặt và cơ thể; thẩm mỹ y tế; và sức khỏe phụ nữ. Công ty đã phát triển và thương mại hóa các sản phẩm sử dụng công nghệ năng lượng tần số vô tuyến (RF) được y học chấp nhận, có khả năng thâm nhập sâu vào lớp mỡ dưới da, cho phép tái tạo mô mỡ. Các công nghệ độc quyền dựa trên năng lượng RF của công ty - Bức xạ tần số vô tuyến hỗ trợ phân hủy mỡ (RFAL), Tần số vô tuyến phân đoạn dưới da sâu, Phá hủy mỡ và Làm căng da đồng thời, và Tái tạo collagen bằng nhiệt độ sâu cho da và các lỗ tự nhiên trên cơ thể người - đại diện cho một bước ngoặt lớn trên thị trường các giải pháp thẩm mỹ xâm lấn tối thiểu. Các công nghệ này được các bác sĩ sử dụng để tái tạo mô mỡ dưới da hoặc mô mỡ trong nhiều quy trình điều trị khác nhau.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
370
370
394
492
454
357
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-20%
8%
27%
73%
Chi phí doanh thu
79
79
77
80
73
53
Lợi nhuận gộp
290
290
317
411
380
304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
192
192
191
202
170
127
Nghiên cứu và Phát triển
13
13
13
13
12
9
Chi phí hoạt động
205
205
204
215
182
136
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
110
110
143
217
201
168
Chi phí thuế thu nhập
16
16
-37
19
39
2
Lợi nhuận ròng
93
93
181
197
161
165
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-49%
-8%
22%
-2%
120%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
64.59
65.44
80.59
85.95
85.4
86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-19%
-6%
1%
-1%
2%
EPS (Làm loãng)
1.44
1.43
2.24
2.3
1.89
1.92
Tăng trưởng EPS
-42%
-36%
-2%
22%
-2%
115.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
84
84
131
176
180
174
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
78.37%
78.37%
80.45%
83.53%
83.7%
85.15%
Lợi nhuận hoạt động
22.97%
22.97%
28.42%
39.63%
43.39%
46.77%
Lợi nhuận gộp
25.13%
25.13%
45.93%
40.04%
35.46%
46.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.7%
22.7%
33.24%
35.77%
39.64%
48.73%
EBITDA
85
85
112
195
197
167
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.97%
22.97%
28.42%
39.63%
43.39%
46.77%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
85
85
112
195
197
167
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.97%
22.97%
28.42%
39.63%
43.39%
46.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.54%
14.54%
-25.87%
8.75%
19.4%
1.19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Inmode Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Inmode Ltd có tổng tài sản là $766, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $93
Tỷ lệ tài chính chính của INMD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Inmode Ltd là 9.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 25.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.65.
Doanh thu của Inmode Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Inmode Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Capital Equipment, với doanh thu 289,118,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Inmode Ltd, với doanh thu 198,652,000.
Inmode Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Inmode Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $93
Inmode Ltd có nợ không?
có, Inmode Ltd có nợ là 83
Inmode Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Inmode Ltd có tổng cộng 63.35 cổ phiếu đang lưu hành