Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
2
1
1
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
6
--
--
--
Chi phí hoạt động
1
1
2
2
2
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-7
-7
-8
-2
-2
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-7
-8
-2
-2
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-13%
300%
0%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
339.32
237.53
118.75
112.62
108.81
108.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
100%
5%
4%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.04
-0.03
-0.07
-0.01
-0.01
0
Tăng trưởng EPS
--
-55%
283%
1%
1,800%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
-3
-5
-3
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
0
0
-2
-2
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
0
0
-2
-2
-2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Infinity Mining Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của IMIGF là gì?
Doanh thu của Infinity Mining Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Infinity Mining Ltd có lợi nhuận không?
Infinity Mining Ltd có nợ không?
Infinity Mining Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
IMIGF là gì?
Infinity Mining Ltd. engages in the exploration and development of gold, copper, base metals and lithium mineral properties. The firm holds a diverse portfolio of projects, spanning over 3,700 square kilometers across highly prospective regions, including New South Whales Macquarie Arc, Victoria's Melbourne Zone, and the East Pilbara and Central Goldfields in Western Australia. These tenements host potential high-grade resources, including copper, gold, and other base metals, alongside their existing focus on lithium. The Cangai Copper Project EL8625, EL8635 and EL8601 is in the north-east part of New South Wales, approximately 220 kilometers (km) south of Brisbane and is host to the historical Cangai Copper Mine. The Bogong Copper Project spans over 16 km of strike length along the Mooney-Mooney Fault System, within the highly prospective Lachlan Fold Belt. Its other projects include Monkey Gully Gold, Tanjil Bren and Walhalla South Extension, Prosser's Reef, Woody, Hillside, Panorama, Strelley Gorge, Tambourah North, Coolyia, among others.