Công ty Internet Initiative Japan Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kết nối Internet và mạng diện rộng (WAN); xây dựng, vận hành và bảo trì hệ thống mạng; và thiết bị viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 4.803 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng vào ngày 02/12/2005. Công ty hoạt động trong hai mảng kinh doanh. Mảng Dịch vụ mạng và Tích hợp hệ thống (SI) chủ yếu cung cấp tổ hợp các dịch vụ mạng và dịch vụ tích hợp hệ thống, bao gồm chủ yếu là dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ mạng diện rộng (WAN) và dịch vụ thuê ngoài, cũng như cung cấp các giải pháp toàn diện. Mảng Vận hành Máy rút tiền tự động (ATM) chuyên vận hành các máy ATM ngân hàng và hệ thống mạng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
336,852
316,831
276,080
252,708
226,335
213,001
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
15%
9%
12%
6%
4%
Chi phí doanh thu
263,172
248,429
212,214
194,800
174,707
172,719
Lợi nhuận gộp
73,680
68,402
63,866
57,908
51,628
40,281
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
40,989
33,895
30,771
27,013
24,335
22,066
Nghiên cứu và Phát triển
--
643
636
546
506
471
Chi phí hoạt động
39,869
38,068
34,657
30,555
27,860
25,285
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-635
-91
-86
-51
3,012
469
Lợi nhuận trước thuế
33,227
29,184
28,934
27,309
24,162
14,034
Chi phí thuế thu nhập
10,611
9,080
8,958
8,316
8,361
4,233
Lợi nhuận ròng
22,421
19,933
19,831
18,852
15,672
9,711
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9%
1%
5%
20%
61%
142%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
177.26
177.81
178.29
181.57
181.45
181.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
126.48
112.1
111.22
103.82
86.36
53.56
Tăng trưởng EPS
8%
1%
7%
20%
61%
142%
Lưu thông tiền mặt tự do
24,847
8,413
21,837
21,271
32,054
29,536
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.87%
21.58%
23.13%
22.91%
22.81%
18.91%
Lợi nhuận hoạt động
10.03%
9.57%
10.57%
10.82%
10.5%
7.04%
Lợi nhuận gộp
6.65%
6.29%
7.18%
7.45%
6.92%
4.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.37%
2.65%
7.9%
8.41%
14.16%
13.86%
EBITDA
66,320
61,706
58,505
56,154
52,211
42,969
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.68%
19.47%
21.19%
22.22%
23.06%
20.17%
D&A cho EBITDA
32,509
31,372
29,296
28,801
28,444
27,973
EBIT
33,811
30,334
29,209
27,353
23,767
14,996
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.03%
9.57%
10.57%
10.82%
10.5%
7.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.93%
31.11%
30.96%
30.45%
34.6%
30.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Internet Initiative Japan Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Internet Initiative Japan Inc. có tổng tài sản là $312,435, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,933
Tỷ lệ tài chính chính của IIJIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Internet Initiative Japan Inc. là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,781.81.
Doanh thu của Internet Initiative Japan Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Internet Initiative Japan Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Network Services and Systems Integration, với doanh thu 313,883,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Internet Initiative Japan Inc., với doanh thu 316,831,000,000.
Internet Initiative Japan Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Internet Initiative Japan Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,933
Internet Initiative Japan Inc. có nợ không?
có, Internet Initiative Japan Inc. có nợ là 171,752
Internet Initiative Japan Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Internet Initiative Japan Inc. có tổng cộng 176.91 cổ phiếu đang lưu hành