Insteel Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm gia cố bằng dây thép dùng cho các công trình bê tông. Công ty có trụ sở chính tại Mount Airy, Bắc Carolina và hiện có 929 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty sản xuất và tiếp thị các sản phẩm sợi bê tông ứng lực trước (PC strand) và lưới thép hàn gia cố (WWR), bao gồm lưới kết cấu thiết kế chuyên dụng, vật liệu gia cố ống bê tông và lưới thép hàn tiêu chuẩn. PC strand của công ty là loại sợi 7 dây được sử dụng để tạo lực nén trong các cấu kiện và công trình bê tông đúc sẵn, dùng để gia cố cho cầu đường, sàn đậu xe, tòa nhà và các công trình bê tông khác. Sản phẩm WWR của công ty được chế tạo dưới dạng tiêu chuẩn hoặc thiết kế kỹ thuật đặc biệt dùng cho xây dựng nhà ở và phi nhà ở. Các sản phẩm này được bán cho các nhà sản xuất vật liệu bê tông sử dụng trong xây dựng công trình phi nhà ở. Công ty bán sản phẩm trên khắp nước Mỹ, Canada, Mexico, Trung Mỹ và Nam Mỹ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/27/2025
09/28/2024
09/30/2023
10/01/2022
10/02/2021
Doanh thu
677
647
529
649
826
590
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
22%
-18%
-21%
40%
25%
Chi phí doanh thu
575
554
479
583
629
469
Lợi nhuận gộp
101
93
49
65
197
121
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
39
39
29
31
36
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
39
39
29
31
36
32
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
61
53
25
41
161
86
Chi phí thuế thu nhập
14
12
5
9
36
19
Lợi nhuận ròng
47
41
19
32
125
66
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
147%
115.99%
-41%
-74%
89%
247%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.55
19.55
19.57
19.6
19.6
19.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
2.42
2.09
0.98
1.66
6.37
3.41
Tăng trưởng EPS
147%
112.99%
-41%
-74%
87%
248%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
18
39
111
-10
52
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.91%
14.37%
9.26%
10.01%
23.84%
20.5%
Lợi nhuận hoạt động
9.15%
8.34%
3.78%
5.23%
19.37%
15.08%
Lợi nhuận gộp
6.94%
6.33%
3.59%
4.93%
15.13%
11.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
2.78%
7.37%
17.1%
-1.21%
8.81%
EBITDA
80
72
35
47
174
103
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.81%
11.12%
6.61%
7.24%
21.06%
17.45%
D&A cho EBITDA
18
18
15
13
14
14
EBIT
62
54
20
34
160
89
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.15%
8.34%
3.78%
5.23%
19.37%
15.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.95%
22.64%
20%
21.95%
22.36%
22.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Insteel Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Insteel Industries Inc có tổng tài sản là $462, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Tỷ lệ tài chính chính của IIIN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Insteel Industries Inc là 5.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.08.
Doanh thu của Insteel Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Insteel Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Welded Wire Reinforcement, với doanh thu 305,769,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Insteel Industries Inc, với doanh thu 526,696,000.
Insteel Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Insteel Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Insteel Industries Inc có nợ không?
có, Insteel Industries Inc có nợ là 91
Insteel Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Insteel Industries Inc có tổng cộng 19.42 cổ phiếu đang lưu hành