Interconexion Eléctrica SA ESP hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ phát điện, truyền tải, phân phối và xây dựng điện. Hoạt động kinh doanh của Công ty được chia thành năm bộ phận: Vận chuyển Năng lượng Điện, vận hành mạng lưới các đường dây truyền tải điện áp cao tại Colombia, Peru, Bolivia và Brazil; Quản lý Thông minh Hệ thống Thời gian Thực, quản lý cơ sở hạ tầng của Hệ thống Liên kết Quốc gia (SIN), Hệ thống Thanh toán Thương mại (SIC), Thị trường Năng lượng Bán buôn (MEN) và Giao dịch Điện quốc tế (TIE); Xây dựng Dự án Hạ tầng, bao gồm phát triển các mạng lưới truyền tải điện áp cao và cáp quang; Vận chuyển Viễn thông, liên quan đến việc cho thuê các mạng lưới truyền tải của Công ty cho các nhà khai thác khác; và Các Khoán Xây dựng Đường sá, tập trung vào xây dựng, quản lý và khai thác các tuyến đường cao tốc, đường thu phí và cơ sở hạ tầng liên quan khác. Ngày 30 tháng 9 năm 2013, Công ty đã thành lập công ty con là Intercolombia SA ESP.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
15,918,005
4,522,170
4,041,347
3,342,790
4,011,697
4,318,206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
5%
15%
-2%
9%
21%
Chi phí doanh thu
7,710,689
2,391,011
1,804,276
1,763,899
1,751,501
2,092,898
Lợi nhuận gộp
8,207,316
2,131,158
2,237,070
1,578,890
2,260,196
2,225,307
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,501,743
448,592
352,439
367,230
333,479
473,709
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,481,057
448,827
312,391
398,767
321,071
596,165
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-64,467
-6,587
-54,041
--
-3,839
-25,348
Lợi nhuận trước thuế
5,020,290
1,184,793
1,606,330
725,851
1,503,315
1,283,633
Chi phí thuế thu nhập
1,111,140
242,931
353,940
154,709
359,558
175,497
Lợi nhuận ròng
2,420,318
570,692
700,108
454,918
694,598
574,770
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
-1%
-21%
-36%
9%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,107.67
1,107.67
1,107.67
1,107.67
1,107.67
1,107.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2,185.03
515.21
632.05
410.69
627.07
518.89
Tăng trưởng EPS
-14%
-1%
-21%
-36%
9%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,260,155
-2,256,183
500,925
76,195
418,907
-306,971
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.55%
47.12%
55.35%
47.23%
56.34%
51.53%
Lợi nhuận hoạt động
42.25%
37.2%
47.62%
35.3%
48.33%
37.72%
Lợi nhuận gộp
15.2%
12.61%
17.32%
13.6%
17.31%
13.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.91%
-49.89%
12.39%
2.27%
10.44%
-7.1%
EBITDA
6,996,259
1,952,331
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
43.95%
43.17%
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
270,000
270,000
--
--
--
--
EBIT
6,726,259
1,682,331
1,924,679
1,180,123
1,939,125
1,629,141
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.25%
37.2%
47.62%
35.3%
48.33%
37.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.13%
20.5%
22.03%
21.31%
23.91%
13.67%
Follow-Up Questions
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in temel mali tabloları nelerdir?
Son mali tabloya (Form-10K) göre, Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in toplam varlıkları $0 olup, net thua lỗ $0'dir.
IESFY'ün temel finansal oranları nelerdir?
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in cari oranı 0, net kâr marjı 0, hisse başına satış $0'dir.
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in geliri segment veya coğrafya bazında nasıl dağılıyor?
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electrical Energy, với doanh thu 13,044,455,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P., với doanh thu 6,860,996,000,000.
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P. kârlı mı?
không có, son mali tablolara göre Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in net thua lỗ $0'dir.
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in herhangi bir yükümlülüğü var mı?
không có, Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in yükümlülüğü 0'dir.
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in tedavüldeki hisse sayısı kaçtır?
Interconexión Eléctrica S.A. E.S.P.'in toplam tedavüldeki hisse sayısı 0'dir.