Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,446
3,409
3,210
3,460
3,608
3,710
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
6%
-7%
-4%
-3%
-7%
Chi phí doanh thu
664
646
621
567
499
490
Lợi nhuận gộp
2,782
2,763
2,589
2,893
3,109
3,220
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
314
308
307
332
274
268
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
311
305
306
334
282
263
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-31
-112
-316
-8
17
-42
Lợi nhuận trước thuế
-56
567
-731
-607
2,261
-1,995
Chi phí thuế thu nhập
293
296
295
342
358
353
Lợi nhuận ròng
-317
35
-872
-1,157
1,383
-2,547
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-104%
-25%
-184%
-154%
-153%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,027
1,027
1,027
1,029.85
1,038.33
1,041.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.3
0.03
-0.84
-1.12
1.33
-2.44
Tăng trưởng EPS
-50%
-104%
-24%
-184%
-154%
-153%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,406
2,321
2,189
2,376
2,404
2,019
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.73%
81.05%
80.65%
83.61%
86.16%
86.79%
Lợi nhuận hoạt động
71.7%
72.1%
71.12%
73.95%
78.35%
79.7%
Lợi nhuận gộp
-9.19%
1.02%
-27.16%
-33.43%
38.33%
-68.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
69.82%
68.08%
68.19%
68.67%
66.62%
54.42%
EBITDA
--
2,494
2,316
2,591
2,856
2,981
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
73.15%
72.14%
74.88%
79.15%
80.35%
D&A cho EBITDA
--
36
33
32
29
24
EBIT
2,471
2,458
2,283
2,559
2,827
2,957
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
71.7%
72.1%
71.12%
73.95%
78.35%
79.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-523.21%
52.2%
-40.35%
-56.34%
15.83%
-17.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hysan Development Company Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HYSNY là gì?
Doanh thu của Hysan Development Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hysan Development Company Limited có lợi nhuận không?
Hysan Development Company Limited có nợ không?
Hysan Development Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$5.4
Giá mở cửa
$5.3
Phạm vi ngày
$5.3 - $5.3
Phạm vi 52 tuần
$2.75 - $6
Khối lượng
25
Khối lượng trung bình
240
EPS (TTM)
-0.08
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.7B
Hysan Development Co., Ltd. là gì?
Công ty TNHH Hysan Development tham gia vào các hoạt động đầu tư, quản lý và phát triển bất động sản. Công ty sử dụng 520 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp vận hành hoạt động kinh doanh thông qua bốn mảng. Mảng Bán lẻ thực hiện việc cho thuê mặt bằng và các cơ sở liên quan. Mảng Văn phòng thực hiện việc cho thuê không gian văn phòng và các tiện ích liên quan. Mảng Cư trú tham gia vào việc cho thuê nhà ở và các cơ sở đi kèm. Mảng Phát triển Bất động sản thực hiện việc phát triển và bán các bất động sản.