Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,448
5,448
4,643
4,896
4,882
5,385
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
17%
-5%
0%
-9%
18%
Chi phí doanh thu
2,557
1,778
1,197
2,911
3,025
3,448
Lợi nhuận gộp
2,891
3,670
3,446
1,985
1,857
1,937
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
433
360
363
541
551
471
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,882
3,661
3,441
2,080
1,969
1,831
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-10
-10
-9
-9
-9
-10
Lợi nhuận trước thuế
93
93
110
26
-109
86
Chi phí thuế thu nhập
75
75
79
78
49
82
Lợi nhuận ròng
-25
-25
6
-52
-158
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-517%
-517%
-112%
-67%
-4,050%
-99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,819.09
4,819.09
4,819.09
4,819.09
4,819.09
4,819.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
-0.01
-0.03
0
Tăng trưởng EPS
-42%
-42%
-159%
-67%
-4,200%
-99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
647
646
495
462
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.06%
67.36%
74.21%
40.54%
38.03%
35.97%
Lợi nhuận hoạt động
0.16%
0.16%
0.1%
-1.94%
-2.29%
1.96%
Lợi nhuận gộp
-0.45%
-0.45%
0.12%
-1.06%
-3.23%
0.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
13.93%
13.19%
10.13%
8.57%
EBITDA
1,461
1,461
1,496
1,386
1,344
1,406
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.81%
26.81%
32.22%
28.3%
27.52%
26.1%
D&A cho EBITDA
1,452
1,452
1,491
1,481
1,456
1,300
EBIT
9
9
5
-95
-112
106
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.16%
0.16%
0.1%
-1.94%
-2.29%
1.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
80.64%
80.64%
71.81%
300%
-44.95%
95.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-25
Tỷ lệ tài chính chính của HUTCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.13.
Doanh thu của Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Local Service, với doanh thu 2,877,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong and Macau là thị trường chính cho Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited, với doanh thu 4,782,000,000.
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-25
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có nợ không?
không có, Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có nợ là 0
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.25
Giá mở cửa
$2.1
Phạm vi ngày
$2.1 - $2.25
Phạm vi 52 tuần
$1.37 - $2.47
Khối lượng
600
Khối lượng trung bình
317
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.01
Vốn hóa thị trường
$722.8M
Hutchison Telecommunications Ho là gì?
Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông di động và cố định. Công ty sử dụng 1.181 nhân viên toàn thời gian và đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 8 tháng 5 năm 2009. Công ty cung cấp các dịch vụ viễn thông di động băng tần kép 5G, 4G phát triển lâu dài (4G LTE), 3G và hệ thống toàn cầu cho viễn thông di động (GSM) dưới thương hiệu '3'.