Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
4,238
4,307
4,197
3,651
2,786
1,945
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
3%
15%
31%
43%
-33%
Chi phí doanh thu
1,611
1,647
1,616
1,395
1,065
758
Lợi nhuận gộp
2,626
2,659
2,580
2,256
1,720
1,187
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,264
2,209
2,081
1,844
1,465
1,389
Nghiên cứu và Phát triển
--
86
86
78
55
55
Chi phí hoạt động
2,264
2,299
2,170
1,924
1,523
1,448
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
1
-1
0
-5
-4
Lợi nhuận trước thuế
317
301
356
285
196
-273
Chi phí thuế thu nhập
81
77
87
63
52
-54
Lợi nhuận ròng
224
213
258
209
137
-219
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-17%
23%
53%
-163%
-206.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
69.41
69.01
69.01
69
69
69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.23
3.09
3.74
3.04
1.99
-3.18
Tăng trưởng EPS
-19%
-17%
23%
53%
-163%
-206.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
498
94
167
556
161
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.96%
61.73%
61.47%
61.79%
61.73%
61.02%
Lợi nhuận hoạt động
8.54%
8.35%
9.76%
9.06%
7.07%
-13.36%
Lợi nhuận gộp
5.28%
4.94%
6.14%
5.72%
4.91%
-11.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
11.56%
2.23%
4.57%
19.95%
8.27%
EBITDA
--
363
413
333
199
-258
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.42%
9.84%
9.12%
7.14%
-13.26%
D&A cho EBITDA
--
3
3
2
2
2
EBIT
362
360
410
331
197
-260
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.54%
8.35%
9.76%
9.06%
7.07%
-13.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.55%
25.58%
24.43%
22.1%
26.53%
19.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hugo Boss AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HUGPF là gì?
Doanh thu của Hugo Boss AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hugo Boss AG có lợi nhuận không?
Hugo Boss AG có nợ không?
Hugo Boss AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$42.1
Giá mở cửa
$40.26
Phạm vi ngày
$40.26 - $40.26
Phạm vi 52 tuần
$34.81 - $49.74
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
129
EPS (TTM)
3.77
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.7B
Hugo Boss AG là gì?
Hugo Boss AG is a fashion and lifestyle company that offers women's and men’s apparel. The company is headquartered in Metzingen, Baden-Wuerttemberg and currently employs 17,874 full-time employees. Its product portfolio comprises apparel, eveningwear and sportswear, as well as shoes and leather accessories, licensed fragrances, eyewear, watches, children’s fashion, home textiles and writing instruments. The firm's brand portfolio comprises BOSS, BOSS Orange, Camel, Green, Black, Blue and HUGO and others: BOSS comprises business wear, leisurewear and evening apparel, as well as watches, eyewear and fragrances; BOSS Orange and BOSS Camel focuses on womenswear; BOSS Green comprises sportswear and BOSS Black focuses on modern tailoring, BOSS Blue focuses on denimwear, HUGO provides apparel for both business and leisure, as well as shoes, accessories and licensed fragrances.