Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
159,267
156,006
141,706
128,330
120,193
114,510
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
10%
10%
7%
5%
-19%
Chi phí doanh thu
65,224
64,810
62,735
55,630
50,126
45,337
Lợi nhuận gộp
94,043
91,196
78,971
72,700
70,067
69,173
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
75,758
61,397
57,189
51,314
50,117
47,735
Nghiên cứu và Phát triển
--
10,903
8,614
9,785
10,613
10,766
Chi phí hoạt động
75,760
72,301
65,804
61,101
60,730
58,502
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
721
731
453
198
418
171
Lợi nhuận trước thuế
25,643
28,687
19,186
16,113
12,956
12,197
Chi phí thuế thu nhập
5,186
6,385
4,754
3,987
3,093
2,764
Lợi nhuận ròng
19,988
21,758
13,969
11,742
9,658
9,250
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
56%
19%
22%
4%
-51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.47
73.71
77
79.4
81.27
81.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
-2%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
283.61
295.15
181.4
147.87
118.83
113.1
Tăng trưởng EPS
34%
63%
23%
24%
5%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
4,991
5,151
4,820
15,006
1,900
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.04%
58.45%
55.72%
56.65%
58.29%
60.4%
Lợi nhuận hoạt động
11.47%
12.11%
9.29%
9.03%
7.76%
9.31%
Lợi nhuận gộp
12.54%
13.94%
9.85%
9.14%
8.03%
8.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
3.19%
3.63%
3.75%
12.48%
1.65%
EBITDA
--
25,230
18,339
16,551
13,658
14,750
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
16.17%
12.94%
12.89%
11.36%
12.88%
D&A cho EBITDA
--
6,335
5,172
4,952
4,321
4,079
EBIT
18,283
18,895
13,167
11,599
9,337
10,671
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.47%
12.11%
9.29%
9.03%
7.76%
9.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.22%
22.25%
24.77%
24.74%
23.87%
22.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hisamitsu Pharmaceutical Co Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HTSUY là gì?
Doanh thu của Hisamitsu Pharmaceutical Co Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hisamitsu Pharmaceutical Co Inc có lợi nhuận không?
Hisamitsu Pharmaceutical Co Inc có nợ không?
Hisamitsu Pharmaceutical Co Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.65
Giá mở cửa
$6.65
Phạm vi ngày
$6 - $6.65
Phạm vi 52 tuần
$6 - $6.79
Khối lượng
30
Khối lượng trung bình
4
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$454.7M
HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO INC là gì?
Hisamitsu Pharmaceutical Co., Inc. engages in the research, development, manufacture, and sale of pharmaceuticals and related products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,799 full-time employees. The firm is engaged in the manufacture, sale and supply of pharmaceuticals and related products, and the operation of over-the-counter drug (OTC) business. The company is also engaged in the manufacture and sale of drugs in the United States, Brazil, Vietnam, and Indonesia, the development work in Europe, the drug marketing and sales in China and Hong Kong. The company is also engaged in the urban cable television broadcasting business, Internet connection service business, non-life insurance agency business, advertising agency business and the purchase, manufacture and sale of packing materials.