Harrow, Inc. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, sản xuất và bán các loại thuốc đổi mới. Công ty có trụ sở tại Nashville, Tennessee và hiện có 382 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 08/02/2013. Công ty cung cấp một danh mục đa dạng các sản phẩm dược phẩm kê toa và không kê toa. Công ty sở hữu quyền thương mại đối với các bộ sản phẩm thuốc nhãn khoa mang thương hiệu Harrow tại Bắc Mỹ, tất cả đều được tiếp thị dưới tên Harrow. Công ty sở hữu và vận hành ImprimisRx, một doanh nghiệp chuyên sản xuất dược phẩm tập trung vào nhãn khoa. Công ty nắm giữ quyền thương mại tại Hoa Kỳ đối với nhiều sản phẩm khác nhau: IHEEZO, VEVYE, TRIESENCE, VIGAMOX, ILEVRO, FLAREX, NATACYN, ZERVIATE, BYQLOVI và các sản phẩm khác. VIGAMOX (moxifloxacin hydrochloride ophthalmic solution) 0,5%, dạng thuốc nhỏ mắt kháng sinh fluoroquinolone dùng để điều trị viêm kết mạc do vi khuẩn gây ra bởi các chủng vi sinh nhạy cảm. IHEEZO (chloroprocaine hydrochloride ophthalmic gel) 3% là dạng gel có độ nhớt thấp được chỉ định dùng để gây tê bề mặt mắt.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
272
272
199
130
88
72
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
37%
53%
48%
22%
50%
Chi phí doanh thu
67
67
49
39
25
18
Lợi nhuận gộp
204
204
150
90
63
54
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
152
152
129
83
58
41
Nghiên cứu và Phát triển
20
20
12
6
3
11
Chi phí hoạt động
173
173
141
89
61
52
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
-17
-23
-14
-17
Chi phí thuế thu nhập
3
3
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-5
-17
-24
-14
-18
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-71%
-71%
-28.99%
71%
-22%
500%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
37.27
36.76
35.65
32.61
27.46
26.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
3%
9%
19%
3%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.13
-0.13
-0.49
-0.74
-0.51
-0.69
Tăng trưởng EPS
-74%
-71%
-34%
47%
-26%
430.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
42
42
-60
-148
0
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75%
75%
75.37%
69.23%
71.59%
75%
Lợi nhuận hoạt động
11.02%
11.02%
4.52%
0%
1.13%
1.38%
Lợi nhuận gộp
-1.83%
-1.83%
-8.54%
-18.46%
-15.9%
-25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.44%
15.44%
-30.15%
-113.84%
0%
4.16%
EBITDA
48
48
22
11
4
2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.64%
17.64%
11.05%
8.46%
4.54%
2.77%
D&A cho EBITDA
18
18
13
11
3
1
EBIT
30
30
9
0
1
1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.02%
11.02%
4.52%
0%
1.13%
1.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-300%
-300%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Harrow Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Harrow Inc có tổng tài sản là $399, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Tỷ lệ tài chính chính của HROW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Harrow Inc là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.39.
Doanh thu của Harrow Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Harrow Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Branded, với doanh thu 116,115,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Harrow Inc, với doanh thu 199,614,000.
Harrow Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Harrow Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Harrow Inc có nợ không?
có, Harrow Inc có nợ là 347
Harrow Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Harrow Inc có tổng cộng 37.22 cổ phiếu đang lưu hành