HCM II Acquisition Corp. hoạt động như một công ty séc trắng. Công ty có trụ sở chính tại Stamford, Connecticut. Công ty đã thực hiện phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 16 tháng 8 năm 2024. Công ty được thành lập nhằm mục đích thực hiện việc sáp nhập, hợp nhất, hoán đổi cổ phần, mua lại tài sản, mua cổ phần, tái cấu trúc hoặc các hình thức kết hợp kinh doanh tương tự với một hoặc nhiều doanh nghiệp. Công ty chưa lựa chọn bất kỳ mục tiêu kết hợp kinh doanh nào và cũng chưa tiến hành, trực tiếp hay gián tiếp, những cuộc thảo luận thực chất với bất kỳ đối tác tiềm năng nào, dù là nhân danh công ty hay thông qua bên thứ ba. Công ty có thể theo đuổi việc kết hợp kinh doanh ban đầu trong bất kỳ lĩnh vực hay ngành nghề nào. Cho đến nay, công ty chưa thực hiện bất kỳ hoạt động kinh doanh nào và chưa tạo ra nguồn thu nào.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
61,548
58,271
56,220
51,778
43,370
32,950
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
4%
9%
19%
32%
-7%
Chi phí doanh thu
31,206
29,505
29,266
26,959
22,343
17,960
Lợi nhuận gộp
30,341
28,766
26,954
24,818
21,026
14,990
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19,648
18,430
17,526
15,790
13,010
11,209
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
26,393
24,560
23,072
21,075
17,382
14,802
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,943
4,324
4,175
4,043
4,028
-1,712
Chi phí thuế thu nhập
1,007
1,135
1,144
1,017
1,119
149
Lợi nhuận ròng
2,935
3,189
3,031
3,025
2,909
-1,861
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
5%
0%
4%
-256%
-176%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
377
327.98
324.29
325.29
325.22
303.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
16%
1%
0%
0%
7%
14%
EPS (Làm loãng)
7.78
9.72
9.34
9.3
8.94
-6.14
Tăng trưởng EPS
-15%
4%
0%
4%
-246%
-167%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,086
3,948
6,708
115
4,237
7,555
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.29%
49.36%
47.94%
47.93%
48.48%
45.49%
Lợi nhuận hoạt động
6.41%
7.21%
6.9%
7.22%
8.4%
0.57%
Lợi nhuận gộp
4.76%
5.47%
5.39%
5.84%
6.7%
-5.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.63%
6.77%
11.93%
0.22%
9.76%
22.92%
EBITDA
10,270
10,196
9,553
8,806
7,978
4,481
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.68%
17.49%
16.99%
17%
18.39%
13.59%
D&A cho EBITDA
6,322
5,990
5,672
5,064
4,334
4,293
EBIT
3,948
4,206
3,881
3,742
3,644
188
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.41%
7.21%
6.9%
7.22%
8.4%
0.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.53%
26.24%
27.4%
25.15%
27.78%
-8.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HCM II Acquisition Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The Foschini Group Limited có tổng tài sản là $59,664, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,189
Tỷ lệ tài chính chính của HOND là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The Foschini Group Limited là 1.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $177.66.
Doanh thu của HCM II Acquisition Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Foschini Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là The Foschini Group Limited Africa Retail, với doanh thu 40,314,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho The Foschini Group Limited, với doanh thu 39,432,800,000.
HCM II Acquisition Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The Foschini Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,189
HCM II Acquisition Corp có nợ không?
có, The Foschini Group Limited có nợ là 34,055
HCM II Acquisition Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The Foschini Group Limited có tổng cộng 323.81 cổ phiếu đang lưu hành