Hunting Plc hoạt động như một công ty mẹ, chuyên phát triển và khai thác các mỏ dầu và khí. Công ty cung cấp các linh kiện và công cụ cho các doanh nghiệp đang tiến hành thăm dò, phát triển và sản xuất nguồn tài nguyên dầu và khí, cũng như các công ty dịch vụ chính. Các bộ phận của công ty bao gồm Hunting Titan, Bắc Mỹ, Công nghệ Dưới biển, Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi (EMEA), cùng khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Bộ phận Hunting Titan sản xuất và phân phối một loạt sản phẩm và phụ kiện dùng cho hoàn thiện giếng khoan. Các hoạt động thuộc bộ phận Bắc Mỹ cung cấp các loại khớp nối, ống thép dùng trong ngành dầu khí (OCTG), thiết bị dưới biển, dụng cụ can thiệp, thiết bị điện tử và dịch vụ khoan sâu phức tạp, gia công chính xác cho thị trường Hoa Kỳ, Canada và các thị trường nước ngoài. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm: Hệ thống Phá vỡ và Ghi đo; Công nghệ Kết nối và OCTG; Công nghệ Dưới biển; Sản xuất Tiên tiến; Thiết bị Can thiệp Giếng khoan; Hệ thống Thử giếng và Xử lý và các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,018
1,018
1,048
929
725
521
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
13%
28%
39%
-17%
Chi phí doanh thu
739
739
777
701
554
421
Lợi nhuận gộp
279
279
271
227
171
100
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
208
208
181
178
171
139
Nghiên cứu và Phát triển
5
5
6
4
4
--
Chi phí hoạt động
209
209
184
178
172
144
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-10
-7
-4
-2
-1
Lợi nhuận trước thuế
65
65
-33
41
-2
-85
Chi phí thuế thu nhập
22
22
-8
-71
1
4
Lợi nhuận ròng
41
41
-28
110
-4
-85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-246%
-246%
-125%
-2,850%
-95%
-64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
166.6
166.9
159.1
167.3
160.3
161.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
5%
-5%
4%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.24
0.24
-0.17
0.65
-0.03
-0.53
Tăng trưởng EPS
-231.99%
-240%
-127%
-2,298%
-94%
-63%
Lưu thông tiền mặt tự do
82
82
160
15
-58
20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.4%
27.4%
25.85%
24.43%
23.58%
19.19%
Lợi nhuận hoạt động
6.87%
6.87%
8.3%
5.27%
0%
-8.25%
Lợi nhuận gộp
4.02%
4.02%
-2.67%
11.84%
-0.55%
-16.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.05%
8.05%
15.26%
1.61%
-8%
3.83%
EBITDA
115
115
125
91
37
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.29%
11.29%
11.92%
9.79%
5.1%
0.19%
D&A cho EBITDA
45
45
38
42
37
44
EBIT
70
70
87
49
0
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.87%
6.87%
8.3%
5.27%
0%
-8.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.84%
33.84%
24.24%
-173.17%
-50%
-4.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hunting PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hunting PLC có tổng tài sản là $1,178, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Tỷ lệ tài chính chính của HNTIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hunting PLC là 3.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.09.
Doanh thu của Hunting PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hunting PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil Country Tubular Goods, với doanh thu 362,885,836 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Hunting PLC, với doanh thu 279,618,523.
Hunting PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hunting PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Hunting PLC có nợ không?
có, Hunting PLC có nợ là 301
Hunting PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hunting PLC có tổng cộng 157.72 cổ phiếu đang lưu hành