Công ty TNHH Trao đổi và Thanh toán Hồng Kông hoạt động trong lĩnh vực vận hành thị trường chứng khoán và thị trường hàng hóa tương lai. Công ty có 2.444 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 27 tháng 6 năm 2000. Công ty hoạt động thông qua năm phân khúc kinh doanh. Phân khúc Tiền mặt bao gồm các sản phẩm cổ phiếu đa dạng được giao dịch trên các nền tảng thị trường tiền mặt, Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải và Sở giao dịch chứng khoán Thâm Quyến. Phân khúc Chứng khoán và Hợp đồng phái sinh bao gồm các sản phẩm phái sinh được giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa tương lai Hồng Kông (HKFE) và Sở giao dịch chứng khoán Hồng Kông (SEHK) cũng như các hoạt động liên quan khác. Phân khúc Hàng hóa bao gồm hoạt động của Sở giao dịch kim loại Luân Đôn (LME). Phân khúc Thanh toán bao gồm hoạt động của nhiều trung tâm thanh toán, như Công ty TNHH Thanh toán chứng khoán Hồng Kông, Trung tâm Thanh toán Hợp đồng quyền chọn SEHK, Công ty TNHH Thanh toán HKFE, Trung tâm Thanh toán phi tập trung (OTC) Hồng Kông và Trung tâm Thanh toán LME. Phân khúc Nền tảng và Hạ tầng cung cấp quyền truy cập cho người dùng vào nền tảng và hạ tầng kỹ thuật của Công ty.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
30,151
8,124
7,218
7,729
7,080
5,496
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
59%
48%
40%
87%
68%
43%
Chi phí doanh thu
737
242
261
234
--
--
Lợi nhuận gộp
22,334
7,882
6,957
7,495
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,761
1,115
1,176
1,131
1,339
1,282
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,871
1,671
6,879
2,670
3,322
1,933
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
22,477
6,198
5,169
5,825
5,285
4,879
Chi phí thuế thu nhập
3,530
990
808
911
821
781
Lợi nhuận ròng
18,865
5,188
4,335
4,900
4,442
4,077
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
27%
15%
56%
41%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,268.45
1,268.45
1,268.83
1,266.14
1,269.09
1,266.14
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
14.87
4.09
3.41
3.87
3.5
3.22
Tăng trưởng EPS
33%
27%
14%
56%
41%
38%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
9,837
--
10,909
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.07%
97.02%
96.38%
96.97%
--
--
Lợi nhuận hoạt động
74.76%
76.45%
1.08%
62.42%
53.07%
64.82%
Lợi nhuận gộp
62.56%
63.86%
60.05%
63.39%
62.74%
74.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
136.28%
--
154.08%
--
EBITDA
24,134
6,592
521
5,207
4,143
3,921
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
80.04%
81.14%
7.21%
67.36%
58.51%
71.34%
D&A cho EBITDA
1,591
381
443
382
385
358
EBIT
22,543
6,211
78
4,825
3,758
3,563
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
74.76%
76.45%
1.08%
62.42%
53.07%
64.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.7%
15.97%
15.63%
15.63%
15.53%
16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hong Kong Exchanges and Clearing Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HKXCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hong Kong Exchanges and Clearing Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hong Kong Exchanges and Clearing Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -305,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Hong Kong Exchanges and Clearing Limited, với doanh thu 20,715,000,000.
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có nợ không?
không có, Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có nợ là 0
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hong Kong Exchanges and Clearing Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành