Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư Hồng Kông chuyên cung cấp các dịch vụ sản xuất đa phương tiện, phân phối nội dung và các hoạt động liên quan khác. Công ty có 2.216 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai mảng kinh doanh. Mảng Kinh doanh Thương mại Điện tử Hồng Kông chủ yếu tập trung vào vận hành trung tâm mua sắm trực tuyến từ đầu đến cuối (bao gồm xử lý đơn hàng và logistics), sản xuất đa phương tiện và các dịch vụ liên quan khác. Mảng Kinh doanh Công nghệ và Dự án Mới chủ yếu tham gia vào các dự án khởi nghiệp, thực hiện các hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ, đồng thời vận hành kinh doanh bằng cách áp dụng công nghệ trên phạm vi toàn cầu. Mảng này cũng cung cấp các giải pháp công nghệ hỗ trợ vận hành hoạt động mua sắm trực tuyến.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,830
3,839
3,811
3,828
3,130
2,877
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
1%
0%
22%
9%
104%
Chi phí doanh thu
1,713
1,757
1,865
1,819
1,575
1,463
Lợi nhuận gộp
2,117
2,082
1,946
2,008
1,555
1,414
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,114
1,066
988
906
734
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,156
2,087
1,935
1,833
1,570
1,303
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-66
-71
38
142
6
184
Chi phí thuế thu nhập
-3
-4
-6
-69
-8
0
Lợi nhuận ròng
-62
-66
45
212
14
183
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
107%
-247%
-79%
1,414%
-92%
-163%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
788.63
846.19
935.32
947.78
954.59
932.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-10%
-1%
-1%
2%
14%
EPS (Làm loãng)
-0.07
-0.07
0.04
0.22
0.01
0.19
Tăng trưởng EPS
126%
-262%
-78%
1,345%
-92%
-156%
Lưu thông tiền mặt tự do
195
123
122
234
72
519
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.27%
54.23%
51.06%
52.45%
49.68%
49.14%
Lợi nhuận hoạt động
-1.01%
-0.1%
0.28%
4.57%
-0.47%
3.85%
Lợi nhuận gộp
-1.61%
-1.71%
1.18%
5.53%
0.44%
6.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.09%
3.2%
3.2%
6.11%
2.3%
18.03%
EBITDA
261
302
311
458
234
316
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.81%
7.86%
8.16%
11.96%
7.47%
10.98%
D&A cho EBITDA
300
306
300
283
249
205
EBIT
-39
-4
11
175
-15
111
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.01%
-0.1%
0.28%
4.57%
-0.47%
3.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.54%
5.63%
-15.78%
-48.59%
-133.33%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hong Kong Technology Venture Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hong Kong Technology Venture Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-66
Tỷ lệ tài chính chính của HKTVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hong Kong Technology Venture Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.53.
Doanh thu của Hong Kong Technology Venture Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hong Kong Technology Venture Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Ecommerce, với doanh thu 3,772,356,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Hong Kong Technology Venture Company Limited, với doanh thu 3,839,509,000.
Hong Kong Technology Venture Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hong Kong Technology Venture Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-66
Hong Kong Technology Venture Company Limited có nợ không?
không có, Hong Kong Technology Venture Company Limited có nợ là 0
Hong Kong Technology Venture Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hong Kong Technology Venture Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành